Đào tạo Đại học Ngành Kỹ thuật Hóa học

I. MỤC TIÊU CHUNG

Đào tạo đội ngũ kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học có phẩm chất chính trị vững vàng, có tư cách đạo đức tốt, có sức khỏe, có đầy đủ những kiến thức khoa học cơ bản của hệ đào tạo kỹ sư, có kiến thức chuyên môn vững vàng, có những kỹ năng thực hành cơ bản và kỹ năng làm việc nhóm, có trình độ ngoại ngữ và khả năng hội nhập quốc tế.

II. MỤC TIÊU CỤ THỂ

- Rèn luyện phẩm chất chính trị, đạo đức tư cách và sức khỏe cho sinh viên để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ Quốc.

- Trang bị cho sinh viên ngành Kỹ thuật Hóa học:

+ Những kiến thức cơ bản, đáp ứng yêu cầu về đào tạo kỹ sư như Toán cao cấp, Vật lý, Cơ, Điện, Điện tử, Hình hoạ, Vẽ kỹ thuật, Môi trường…

+ Các kiến thức cơ sở ngành như: Cơ sở LT hoá học, Hóa vô cơ, Hóa hữu cơ, Hóa lý, Hóa phân tích, Quá trình và thiết bị Công nghệ hoá học…

+ Trang bị các kiến thức về chuyên ngành kỹ thuật hóa silicat hóa polymer và kiến thức về các sản phẩm hữu cơ, vô cơ cơ bản.

III. CHUẨN ĐẦU RA

Sau khi tốt nghiệp, các kỹ sư sẽ đạt được những tiêu chí sau:

- Có khả năng áp dụng các kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật, khoa học tự nhiên để làm việc trong khối ngành kỹ thuật

- Có khả năng tính toán, thiết kế, mô phỏng, tối ưu hoá  một thiết bị, một quá trình,  một quy trình sản xuất công nghiệp thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Hóa silicat (gốm sứ, thủy tinh, xi măng, vật liệu chịu lửa,…), lĩnh vực kỹ thuật hóa polymer (nhựa, sơn, cao su, keo dán, giấy, sợi, vật liệu composite, nano, bán dẫn…) và lĩnh vực hóa chất cơ bản (giấy, thuốc nhuộm, mực in, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, hoá chất vô cơ, phân bón…).

- Hiểu biết và sử dụng được các công cụ, thiết bị hiện đại, có kỹ năng tư vấn trong việc xây dựng hệ thống, lựa chọn thiết bị và công nghệ  thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học.

- Có khả năng thiết kế và tiến hành các thí nghiệm trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học, khả năng phân tích và giải thích các số liệu thu được.

- Có khả năng tiến hành thí nghiệm định tính và định lượng, các thí nghiệm cơ sở ngành và chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học.

- Có khả năng sử dụng các thiết bị phân tích.

- Có khả năng xử lý các số liệu phân tích.

- Có khả năng diễn dịch kết quả thực nghiệm, sử dụng các kết quả phân tích và kết quả nghiên cứu.

- Có khả năng hoạt động trong các nhóm liên ngành thông qua các hoạt động thí nghiệm, thực nghiệm, thiết kế, thực hiện các dự án khoa học và kỹ thuật, khả năng nhận diện, diễn đạt, và giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học.

- Có năng lực nhận biết, xây dựng và giải quyết các vấn đề thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Hóa học.

-  Hiểu biết nghề nghiệp và trách nhiệm về mặt đạo đức đối với nghề nghiệp.

-  Có khả năng giao tiếp hiệu quả.

-  Có khả năng mô tả và diễn giải hiệu quả, rõ ràng các vấn đề tham gia giải quyết.

-  Có khả năng truyền đạt và áp dụng lời giải của các vấn đề trong kỹ thuật công nghiệp đến nhiều đối tượng khác nhau trong hệ thống.

-  Có trình độ tiếng Anh tương đương 450 điểm TOEIC.

IV. CƠ HỘI VIỆC LÀM

Sau khi tốt nghiệp các kỹ sư Kỹ thuật Hóa học có thể:

- Làm các công việc kỹ thuật và quản lý chất lượng tại các đơn vị sản xuất trong lĩnh vực Kỹ thuật Hóa silicat (gốm sứ, thủy tinh, xi măng, vật liệu chịu lửa,…), lĩnh vực kỹ thuật hóa polymer (nhựa, sơn, cao su, keo dán, giấy, sợi, vật liệu composite, nano, bán dẫn…) hoặc lĩnh vực hóa chất cơ bản (giấy, thuốc nhuộm, mực in, chất tẩy rửa, mỹ phẩm, hoá chất vô cơ, phân bón…).

- Tư vấn, thiết kế tại các đơn vị sản xuất thuộc lĩnh vực Kỹ thuật Hóa silicat và polymer.

- Làm việc ở các cơ quan quản lý có liên quan đến lĩnh vực Kỹ thuật Hóa silicat và polymer.

- Giảng dạy các môn thuộc chuyên ngành Kỹ thuật Hóa silicat và polymer ở các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề và các trường phổ thông.

- Nghiên cứu khoa học thuộc các lĩnh vực Kỹ thuật Hóa silicat và polymer ở các Viện nghiên cứu, các trung tâm và cơ quan nghiên cứu của các Bộ, ngành, các trường Đại học và Cao đẳng.

V. KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Được thiết kế dựa trên chuẩn đầu ra và theo tiêu chuẩn Quốc tế ABET, gồm 150 tín chỉ (TC). Nội dung các môn học và chương trình đào tạo liên tục được cập nhật phù hợp với xu thế phát triển khoa học kỹ thuật của thế giới.

Sau khi học xong kiến thức cơ bản và cơ sở ngành (hết năm 3), sinh viên sẽ đăng ký để vào học một trong 2 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa silicat hoặc Kỹ thuật hóa polymer.

STT

TÊN HỌC PHẦN

THỜI LƯỢNG

LT

TH, TN

Đồ án

Thực tập

Tổng số

1

Kiến thức đại cương

53

2

0

0

55

1.1

Giải tích 1

4

     

4

1.2

Giải tích 2

4

     

4

1.3

Đại số

3

     

3

1.4

Xác suất thống kê

3

     

3

1.5

Phương pháp tính

3

     

3

1.6

Toán chuyên ngành

3

     

3

1.7

Hình họa

2

     

2

1.8

Vật lý 1

3

     

3

1.9

Vật lý 2

3

     

3

1.10

Thí nghiệm Vật lý  

1

   

1

1.11

Tin học đại cương

2

     

2

1.12

Thực hành tin học đại cương  

1

   

1

1.13

Những NLCB của CNMLN – 1

2

     

2

1.14

Những NLCB của CNMLN – 2

3

     

3

1.15

Tư tưởng HCM

2

     

2

1.16

Đường lối CM của ĐCSVN

3

     

3

1.17

Ngoại ngữ 1

3

     

3

1.18

Ngoại ngữ 2

2

     

2

1.19

Ngoại ngữ 3

2

     

2

1.20

Ngoại ngữ chuyên ngành CNHH

2

     

2

1.21

Kinh tế ngành

2

     

2

1.22

Môi trường

2

     

2

2

Kiến thức cơ sở ngành

34

6

0

1

41

2.1

Vẽ kỹ thuật

2

     

2

2.2

Cơ học ứng dụng

3

     

3

2.3

Kỹ thuật điện

2

     

2

2.4

TN Kỹ thuật  điện  

0.5

   

0.5

2.5

Nhập môn ngành

2

     

2

2.6

Cơ sở thiết kế nhà máy hóa

2

     

2

2.7

Cơ sở LT hoá học

2

     

2

2.8

TN Cơ sở lý thuyết hoá học  

1

   

1

2.9

Hóa vô cơ

2

     

2

2.10

Thí nghiệm hóa vô cơ  

0.5

   

0.5

2.11

Hoá phân tích

2

     

2

2.12

Thí nghiệm Hoá phân tích  

1

   

1

2.13

Hóa lý 1

3

     

3

2.14

Hóa lý 2

2

     

2

2.15

Thí nghiệm hóa lý  

1

   

1

2.16

Hóa hữu cơ

3

     

3

2.17

Thí nghiệm hóa hữu cơ  

1

   

1

2.18

Quá trình thủy lực và cơ học

2

     

2

2.19

Quá trình và thiết bị truyền nhiệt

2

     

2

2.20

Quá trình và thiết bị truyền chất

2

     

2

2.21

An toàn lao động và vệ sinh công nghiệp

1

     

1

2.22

Thí nghiệm Quá trình và thiết bị  

1

   

1

2.23

Thực tập Quá trình và thiết bị      

1

1

2.24

Vật liệu học đại cương

2

     

2

 

Chuyên ngành Polymer

33

3

14

4

54

  Các HP bắt buộc

25

3

14

4

46

3.1

Thực tập công nhân      

2

2

3.2

Thực tập tốt nghiệp      

2

2

3.3

Đồ án công nghệ 1    

2

 

2

3.4

Đồ án công nghệ 2    

2

 

2

3.5

Đồ án tốt nghiệp    

10

 

10

3.6

Hóa học cao phân tử

2

     

2

3.7

TN hóa học cao phân tử  

0.5

   

0.5

3.8

Hóa lý polymer

3

     

3

3.9

Kỹ thuật sản xuất nhựa

3

     

3

3.10

TN kỹ thuật SX nhựa  

0.5

   

0.5

3.11

Kỹ thuật gia công cao su

3

     

3

3.12

Thí nghiệm kỹ thuật gia công cao su  

0.5

   

0.5

3.13

Gia công composite

2

     

2

3.14

TN Gia công composite  

0.5

   

0.5

3.15

Gia công nhựa nhiệt dẻo

2

     

2

3.16

Gia công sợi hóa học

2

     

2

3.17

Phân tích polymer

2

     

2

3.18

Phụ gia trong công nghệ polymer

2

     

2

3.19

Thí nghiệm công nghệ sản xuất sơn, vecni  

0.5

   

0.5

3.20

TN công nghệ keo dán  

0.5

   

0.5

3.21

Thiết kế mô phỏng

2

     

2

3.22

Khống chế và điều khiển quá trình

2

     

2

 

Các HP tự chọn (8 TC trong 16TC)

8

0

0

0

8

3.23

Kỹ thuật sản xuất xenlulo và giấy

2

     

2

3.24

CN sản xuất xà phòng và chất tẩy rửa

2

     

2

3.25

Công nghệ keo dán

2

     

2

3.26

Công nghệ chất kết dính hữu cơ

2

     

2

3.27

Công nghệ sơn, vecni

2

     

2

3.28

Công nghệ lớp phủ hữu cơ

2

     

2

3.29

Vật liệu nano trong công nghệ polymer

2

     

2

3.30

Vật liệu polymer tiên tiến

2

     

2

 

Chuyên ngành Silicat

66

6

14

4

90

 

Các HP bắt buộc

54

6

14

4

40

3.31

Thực tập công nhân      

2

 

3.32

Thực tập tốt nghiệp      

2

2

3.33

Đồ án công nghệ 1    

2

 

2

3.34

Đồ án Công nghệ 2    

2

 

2

3.35

Đồ án tốt nghiệp    

10

 

10

3.36

Hoá lý silicat 1

3

     

3

3.37

Hoá lý silicat 2

3

     

3

3.38

Thiết bị nhiệt 1

3

     

3

3.39

Thiết bị nhiệt 2

3

     

3

3.40

Máy silicat

2

     

2

3.41

Tinh thể học

2

     

2

3.42

Chuyên đề bêtông

2

     

2

3.43

Thí nghiệm CN SX chất kết dính  

1

   

1

3.44

Thí nghiệm CNSX gốm sứ  

1

   

1

3.45

Thí nghiệm CNSX thuỷ tinh  

1

   

1

3.46

TN CNSX vật liệu chịu lửa  

1

   

1

3.47

Thí nghiệm phân tích silicat  

1

   

1

3.48

Thí nghiệm chuyên đề bêtông  

1

   

1

  Các HP tự chọn (12 trong 24TC)

12

0

0

0

12

3.49

Công nghệ SX chất kết dính

3

     

3

3.50

KT sản xuất xi măngportland

3

     

3

3.51

Công nghệ SX Thuỷ tinh

3

     

3

3.52

Thủy tinh kỹ thuật và dân dụng

3

     

3

3.53

Công nghệ  SX gốm sứ

3

     

3

3.54

Vật liệu vô cơ không kim loại

3

     

3

3.55

CNSX vật liệu chịu lửa

3

     

3

3.56

Công nghệ vật liệu kỹ thuật bền nhiệt độ cao

3

     

3