DANH SÁCH THÍ SINH ĐÃ XÁC NHẬN NHẬP HỌC


Lưu ý:
- Đến 17 giờ ngày 07/08/2017, thí sinh nào không xác nhận nhập học với Trường thì xem như không nhập học và Trường không giải quyết sau đó;
- Danh sách này sẽ được cập nhật liên lục từ ngày 04 đến hết ngày 08/08/2017 vào lúc 12h và 20h hàng ngày.


STT

Mã ngành

Tên ngành/ Chương trình

Số lượng thí sinh XNNH

Danh sách thí sinh XNNH

1

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp (PFIEV)

71

Xem danh sách

2

52905206

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

51

Xem danh sách

3

52905216

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

28

Xem danh sách

4

52510202

Công nghệ chế tạo máy

170

Xem danh sách

5

52510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

39

Xem danh sách

6

52420201

Công nghệ sinh học

77

Xem danh sách

7

52480201

Công nghệ thông tin

201

Xem danh sách

8

52480201CLC1

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Anh)

56

Xem danh sách

9

52480201CLC2

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao ngoại ngữ Nhật)

54

Xem danh sách

10

52540102

Công nghệ thực phẩm

81

Xem danh sách

11

52540102CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

66

Xem danh sách

12

52580102CLC

Kiến trúc (Chất lượng cao)

99

Xem danh sách

13

52580301

Kinh tế xây dựng

143

Xem danh sách

14

52520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

173

Xem danh sách

15

52520103

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí động lực)

175

Xem danh sách

16

52580202

Kỹ thuật công trình thủy

31

Xem danh sách

17

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

255

Xem danh sách

18

52520604CLC

Kỹ thuật dầu khí (Chất lượng cao)

35

Xem danh sách

19

52520209

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

220

Xem danh sách

20

52520209CLC

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

59

Xem danh sách

21

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

222

Xem danh sách

22

52520201CLC

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

52

Xem danh sách

23

52520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

124

Xem danh sách

24

52520216CLC

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

71

Xem danh sách

25

52520301

Kỹ thuật hóa học

101

Xem danh sách

26

52520320

Kỹ thuật môi trường

58

Xem danh sách

27

52520115

Kỹ thuật nhiệt (Gồm các chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

145

Xem danh sách

28

52520122

Kỹ thuật tàu thủy

49

Xem danh sách

29

52580208

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

58

Xem danh sách

30

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

88

Xem danh sách

31

52580205CLC

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

11

Xem danh sách

32

52510601

Quản lý công nghiệp

81

Xem danh sách

33

52850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

62

Xem danh sách

34

52140214

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (Chuyên ngành SPKT điện - điện tử)

40

Xem danh sách

Tổng cộng:

3246