DANH SÁCH THÍ SINH ĐÃ XÁC NHẬN NHẬP HỌC


Lưu ý:
- Đến 17 giờ ngày 12/08/2018, thí sinh nào không xác nhận nhập học với Trường thì xem như không nhập học và Trường không giải quyết sau đó;
- Danh sách này sẽ được cập nhật liên lục từ ngày 07 đến hết ngày 12/08/2018 vào lúc 12h và 20h hàng ngày.


STT

Mã ngành

Tên ngành/ Chương trình

Số lượng thí sinh XNNH

Danh sách thí sinh XNNH

1

PFIEV

Chương trình đào tạo kỹ sư Chất lượng cao Việt-Pháp

57

Xem danh sách

2

7905206

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử Viễn thông

20

Xem danh sách

3

7905216

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

16

Xem danh sách

4

7510202

Công nghệ chế tạo máy

156

Xem danh sách

5

7510701CLC

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu (Chất lượng cao)

29

Xem danh sách

6

7510105

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

63

Xem danh sách

7

7420201

Công nghệ sinh học

60

Xem danh sách

8

7480201

Công nghệ thông tin

105

Xem danh sách

9

7480201CLC

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

46

Xem danh sách

10

7480201DT

Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)

128

Xem danh sách

11

7540101

Công nghệ thực phẩm

128

Xem danh sách

12

7540101CLC

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

76

Xem danh sách

13

7580101CLC

Kiến trúc (Chất lượng cao)

94

Xem danh sách

14

7580301

Kinh tế xây dựng

65

Xem danh sách

15

7580301CLC

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

17

Xem danh sách

16

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

128

Xem danh sách

17

7520114CLC

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

52

Xem danh sách

18

7520103

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

128

Xem danh sách

19

7520103CLC

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

61

Xem danh sách

20

7520201

Kỹ thuật điện

181

Xem danh sách

21

7520201CLC

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

90

Xem danh sách

22

7520207

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

186

Xem danh sách

23

7520207CLC

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

46

Xem danh sách

24

7520216

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

130

Xem danh sách

25

7520216CLC

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

91

Xem danh sách

26

7520301

Kỹ thuật hóa học

106

Xem danh sách

27

7520320

Kỹ thuật môi trường

58

Xem danh sách

28

7520115

Kỹ thuật nhiệt

100

Xem danh sách

29

7520115CLC

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

10

Xem danh sách

30

7520122

Kỹ thuật tàu thủy

41

Xem danh sách

31

7580201B

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

69

Xem danh sách

32

7580201A

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành XD dân dụng & công nghiệp

131

Xem danh sách

33

7580201CLC

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành XD dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

39

Xem danh sách

34

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

133

Xem danh sách

35

7580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

16

Xem danh sách

36

7510601

Quản lý công nghiệp

72

Xem danh sách

37

7850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

56

Xem danh sách

Tổng cộng:

2984