Công trình nghiên cứu

STT

Tên đề tài

Cấp

Năm

1

Nghiên cứu giải pháp và xây dựng hệ thống tạo nguồn tài nguyên lớn và đồng nhất phục vụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên. Chủ nhiệm: PGS. TS. Huỳnh Công Pháp. Thành viên:  Mã số:  CNTT-01

Đề tài cấp Bộ

2018

2

Supporting Entrepreneurial Development in the Field of IT in Vietnamese HEIs – ICTentr. Chủ nhiệm: Pasi Malinen, Huỳnh Công Pháp (Điều phối viên, quản lý dự án ĐHĐN). Thành viên:  Mã số:  561492-EPP

Đề tài Khác

2018

3

NGHIÊN CỨU CÁC THUẬT TOÁN LẤY CẢM HỨNG TỪ TỰ NHIÊN VÀ ỨNG DỤNG VÀO BÀI
TOÁN ƯỚC LƯỢNG NỖ LỰC PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM. Chủ nhiệm: Lê Thị Mỹ Hạnh. Thành viên:  Mã số:  B2016-ĐN02-06

Đề tài cấp ĐHĐN

2018

4

Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ chẩn đoán tiền tự kỷ ở trẻ. Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiệu. Thành viên: Nguyễn Thị Trâm Anh, Phạm Thị Kim Thoa, Nguyễn Phúc Vinh. Mã số:  B2016-DNA-37-TT

Đề tài cấp Bộ

2018

5

Nghiên cứu và xây dựng hệ thống chia sẻ tài liệu theo mô hình mạng xã hội cho Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng. Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Mã số:  T2017-02-61

Đề tài cấp cơ sở

2017

6

Xử lý tín hiệu video và nhận dạng cử chỉ hỗ trợ người khiếm thính hòa nhập cộng đồng. Chủ nhiệm: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: TS. Trần Thế Vũ, ThS. Võ Đức Hoàng, ThS. Nguyễn
Trọng Nguyên, ThS. Huỳnh Tấn Tiến, ThS. Trần Anh Kiệt. Mã số:  B2016

Đề tài cấp Bộ

2017

7

Nghiên cứu và xây dựng mô hình phân loại ảnh trong tự nhiên dựa trên các giải thuật deeplearning và cấu trúc không gian ảnh. Chủ nhiệm: Đặng Duy Thắng. Thành viên:  Mã số:  T2016-02-13

Đề tài cấp cơ sở

2016

8

Nghiên cứu giải pháp hợp nhất tài nguyên và công cụ xử lý ngôn ngữ tự nhiên. Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Bình, ThS. Đặng Đại Thọ, ThS. Văn Đỗ Cẩm Vân. Mã số:  Đ2015-07-08

Đề tài cấp ĐHĐN

2016

9

Development of Da Nang Entrepreneurship and Innovation Ecosystem (Phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp và sáng tạo tại Đà Nẵng). Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: Trường CĐ Công nghệ Thông tin - Đại học Đà Nẵng; Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội TP. Đà Nẵng; Vườn ươm TP. Đà Nẵng; Công ty 9Startlab. Mã số:  PS001

Đề tài Khác

2016

10

Nghiên cứu phương pháp phân cụm từ sử dụng phương pháp phân tích nhóm dựa trên đồ thị dendrogram - Ứng dụng nâng cao hiệu quả phân loại văn bản tiếng Việt tự động. Chủ nhiệm: Phạm Minh Tuấn. Thành viên:  Mã số:  Đ2015-02-132

Đề tài cấp ĐHĐN

2016

11

Nghiên cứu và cải tiến kỹ thuật nhận dạng ngôn ngữ cử chỉ sử dụng Kinect. Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Mã số:  D2015-02-118

Đề tài cấp ĐHĐN

2016

12

Institutional Cooperation for the Development of Information Technology Education in Vietnam. Chủ nhiệm: Pasi Malinen, Huỳnh Công Pháp (Điều phối viên, quản lý dự án ĐHĐN). Thành viên:  Mã số:  BID/HEI ICI/26002558

Đề tài Khác

2015

13

Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu, bổ sung và biên soạn đặc điểm khí hậu thủy văn tỉnh Thừa Thiên Huế. Chủ nhiệm: ThS. Phạm Văn Chiến. Thành viên: Nguyễn Tấn Khôi. Mã số:  Hue2012

Đề tài cấp Thành phố

2015

14

Một số gỉai pháp giúp Trường Đại học Bách Khoa triển khai hiệu qủa hệ thống điện toán đám mây. Chủ nhiệm: Trần Hồ Thủy Tiên. Thành viên: Ngô Hùng Phi,Lê Vũ Hoàng. Mã số:  T2015-02-130

Đề tài cấp cơ sở

2015

15

Nghiên cứu các phương pháp nhận dạng và thu thập chữ viết tắt để xây dựng cơ sở dữ liệu và
công cụ tích hợp xử lý chữ viết tắt và gõ tắt. Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: ThS. Nguyễn Văn Huệ, KS. Trần Hữu Đạt. Mã số:  Đ2013 - 07-05-BS

Đề tài cấp ĐHĐN

2014

16

Thiết kế hệ thống hệ thống thi trắc nghiệm không dây. Chủ nhiệm: Trương Minh Huy. Thành viên: Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Thanh Bình. Mã số:  Đ2014-02-101

Đề tài cấp ĐHĐN

2014

17

Xây dựng hệ thống quản lý và giám sát phương tiện vào/ra trường Đại học Bách Khoa. Chủ nhiệm: Võ Đức Hoàng. Thành viên:  Mã số:  T2014-02-92

Đề tài cấp cơ sở

2014

18

Phương pháp ra quyết định đa mục tiêu với đa mức tiêu chí. Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiệu. Thành viên: Triệu Thị Ni Ni;. Mã số:  Đ2014-02-97

Đề tài cấp ĐHĐN

2014

19

Nghiên cứu xây dựng mô hìnt cộng đồng tham gia bảo vệ các hệ sinh thái tại Cù Lao Cham Quảng Nam trong điều kiện biến đổi khí hậu. Chủ nhiệm: Định Thị Phương Anh. Thành viên: Nguyễn Ngọc Chinh, Phạm Thị Kim Thoa, Lê Phước Cường, Nguyễn Văn Hiệu, Lê Thị Xuân Thuỳ,. Mã số:  B2013-MT-01

Đề tài cấp Bộ

2014

20

Reseach on reconstructing triangular parametric surfaces based on inverse subdivision
scheme. Chủ nhiệm: TS. Nguyễn Tấn Khôi. Thành viên: Lê Thị Thu Nga. Mã số:  Đ2014-02-102

Đề tài cấp ĐHĐN

2014

21

Xây dựng hệ thống quản lý và giám sát phươngtiện vào/ra Trường Đại học Bách Khoa. Chủ nhiệm: ThS. Võ Đức Hoàng. Thành viên: TS. Huỳnh Hữu Hưng. Mã số:  T2014-02-92

Đề tài cấp cơ sở

2014

22

Triển khai hệ thống quản lý và giám sát phương tiện vào/ra trường Đại học Bách khoa. Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Võ Đức Hoàng, Lê Quốc Huy, Nguyễn Thị Kim Trúc. Mã số:  T2014-02-118-KN40

Đề tài cấp cơ sở

2014

23

Xây dựng hệ thống thông tin quản lý học sinh, sinh viên Đại học Đà Nẵng dựa trên chuẩn web 2.0 và công nghệ .Net cho phần mềm ứng dụng. Chủ nhiệm: Hồ Phan Hiếu. Thành viên: Huỳnh Minh Sơn, Đinh Quang Trung, Phạm Phi Phụng. Mã số:  Đ2013-01-11

Đề tài cấp ĐHĐN

2013

24

Nghiên cứu và áp dụng kiểm thử đột biến cho các thiết kế trong môi trường Simulink/Matlab . Chủ nhiệm: Lê Thị Mỹ Hạnh. Thành viên: . Mã số:  Đ2013-02-57

Đề tài cấp ĐHĐN

2013

25

Xây dựng mô hình đường trắc địa trên máy vector hỗ trợ trong việc phân loại văn bản tiếng Việt số. Chủ nhiệm: Phạm Minh Tuấn. Thành viên:  Mã số:  Đ2013-02-73

Đề tài cấp ĐHĐN

2013

26

Xây dựng hệ thống theo dõi, giám sát chuyển động trong khuôn viên trường Đại học Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng. Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên:  Mã số:  D2012-02-34

Đề tài cấp ĐHĐN

2012

27

Phương pháp ra quyết định đa mục tiêu với thông tin về các tiêu chí, các phương án không chính xác. Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiệu. Thành viên: Đặng Duy Thắng. Mã số:  Đ2012-02-32

Đề tài cấp ĐHĐN

2012

28

Bài toán tồn tại ba điểm nguyên trong không gian có trọng tâm nguyên. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  Đ2012-03-17

Đề tài cấp ĐHĐN

2012

29

Nghiên cứu và xây dựng một hệ thống hỗ trợ khai thác dữ liệu dịch tự động. Chủ nhiệm: Huỳnh Công Pháp. Thành viên: ThS. Trần Thế Vũ. Mã số:  D2001-02-17

Đề tài cấp ĐHĐN

2011

30

Nghiên cứu kỹ thuật phân tích khả năng kiểm thử phần mềm và mở rộng tính năng của công cụ SATAN, thử nghiệm ứng dụng trong môi trường SCICOS và SIMULINK. Chủ nhiệm: Nguyễn Thanh Bình. Thành viên: Đặng Thiên Bình, Trịnh Công Duy, Nguyễn Văn Khang, Đặng Văn Hưng, Đỗ Huy Vũ, Michel Delaunay, Chantal Robach. Mã số:  05/2010/HĐ - NĐT

Đề tài cấp Nhà nước

2011

31

Ứng dụng kiểm thử đột biến các câu lệnh truy vấn cơ sở dữ liệu. Chủ nhiệm: Nguyễn Thanh Bình. Thành viên: Đặng Thiên Bình, Hồ Phan Hiếu. Mã số:  B2010-ĐN02-52

Đề tài cấp Bộ

2011

32

Cải tiến phương pháp phân tích thứ bậc trong trường hợp không đầy đủ thông tin về các tiêu chí và các phương án. Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Hiệu. Thành viên:  Mã số:  T2011-02-CBT57

Đề tài cấp cơ sở

2011

33

Bài toán mạng giao thông đa phương tiện tuyến
tính. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  B2010DN-03-52

Đề tài cấp Bộ

2011

34

Nghiên cứu kỹ thuật phân tích khả năng kiểm thử phần mềm và mở rộng tính năng của công cụ SATAN, thử nghiệm ứng dụng trong môi trường SCICOS và SIMULINK. Chủ nhiệm: TS Nguyễn Thanh Bình. Thành viên: Đặng Thiên Bình, Trịnh Công Duy, Nguyễn Văn Khang, Đặng Văn Hưng, Đỗ Huy Vũ, Michel Delaunay, Chantal Robach. Mã số:  05/2010/HĐ - NĐT

Đề tài cấp Nhà nước

2011

35

Xây dựng hệ thống trực tuyến hỗ trợ công tác quản lý và khắc phục hậu quả thiên tai – Triển khai ứng dụng tại khu vực miền Trung – Tây Nguyên. Chủ nhiệm: Võ Trung Hùng. Thành viên: Ninh Văn Anh, Huỳnh Thị Tâm Thương. Mã số:  Đ2011-01-02

Đề tài cấp cơ sở

2011

36

Nghiên cứu ứng dụng ngôn ngữ UNL để phát triển hệ thống dịch tự động cho tiếng Việt. Chủ nhiệm: Võ Trung Hùng. Thành viên: Ninh Văn Anh, Huỳnh Thị Tâm Thương. Mã số:  B2010-ĐN02-56

Đề tài cấp Bộ

2011

37

Nghiên cứu xây dựng giải pháp kỹ thuật gắn bó dữ liệu với chế độ đa truy cập từ xa vào tài nguyên dùng chung trong các hệ quản lý đào tạo tín chỉ trường đại học. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên: Đặng Hùng Vĩ. Mã số:  B2010 - 09 -27

Đề tài cấp Bộ trọng điểm

2010

38

Xây dựng hệ thống quản lý và lưu trữ hồ sơ khoa CNTT, trường ĐHBK theo tiêu chuẩn ISO 9001-2000. Chủ nhiệm: Hồ Phan Hiếu. Thành viên:  Mã số:  T2009-02-03

Đề tài cấp cơ sở

2009

39

Ứng dụng chữ ký điện tử để trao đổi văn bản trong hệ thống E-Office quản
lý công văn. Chủ nhiệm: Hồ Phan Hiếu. Thành viên:  Mã số:  SĐH09-02-12-CH

Đề tài cấp ĐHĐN

2009

40

Ứng dụng mô hình Người sản xuất - người tiêu thụ trong xây dựng giải pháp kỹ thuật giám sát các hệ tin học phân tán phức tạp. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số:  B2008 - 03 -29

Đề tài cấp Bộ

2009

41

Xây dựng môi trường tương tác người máy sử dụng văn phạm sản sinh ngôn ngữ giao tiếp phục vụ đào tạo và NCKH. Chủ nhiệm: Ths. Nguyễn Thị Minh Hỷ. Thành viên:  Mã số:  B2008-ĐN02-33

Đề tài cấp Bộ

2009

42

Lexicon for Asian and French languages, “Jeux de Mots”, Papillon project (STIC-Asie). Chủ nhiệm: Christian BOITET. Thành viên: Mathieu Mangeot National Institute of Informatics (NII), Tokyo, Japan Gilles Sérasset GETA, CLIPS, IMAG, Grenoble cedex, France Phan Huy Khánh. Mã số:  NLP1118813

Đề tài cấp Nhà nước

2009

43

Ứng dụng bài toán tối ưu trên mạng. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên: . Mã số:  B2008DN-03-30

Đề tài cấp Bộ

2009

44

EOLSS-UNL Project of Managing the Translation of an Online Encyclopedia Using Classical MT and Deconversion from UNL. Chủ nhiệm: Christian Boitet. Thành viên: Huynh Cong Phap, Nguyen Hong Thai, Hervé Blanchon, (GETALP, LIG, France and UNDL Foundation, Tokyo,
Japan). Mã số:  NGOAINUOC

Đề tài Khác

2008

45

Nghiên cứu tích hợp phát triển các giải pháp xây dựng, khai thác và ứng dụng các kho ngữ liệu tiếng Việt-Kinh và tiếng Việt thiểu số. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên:  Mã số: 203706

Đề tài cấp Bộ

2008

46

Ứng dụng phương pháp suy diễn hệ chuyên gia xây dựng công cụ trợ giúp kiểm lỗi chính tả từ ngữ Hán-Việt. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên: . Mã số:  B2006-ĐN02-15

Đề tài cấp Bộ

2008

47

Xây dựng và phát triển ứng dụng phần mềm từ điển Việt-Chăm và Chăm-Việt. Chủ nhiệm: Trần Xuân Dũng. Thành viên:  Mã số:  21-06-KHCNNT

Đề tài cấp Thành phố

2008

48

NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG CỤ HỖ TRỢ ĐA NGỮ HÓA CÁC TRANG WEB. Chủ nhiệm: TS Võ Trung Hùng. Thành viên: GS.TSKH. Bùi Văn GaGS.TSKH. Christian BoitetPGS.TS. Phan Huy KhánhTS. Nguyễn Thanh BìnhThS. Trịnh Công DuyKS. Đoàn Văn ThànhKS. Trần Thanh Điệp. Mã số:  B2006-ĐN02-18-TĐ

Đề tài cấp Bộ trọng điểm

2008

49

NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG WEBPORTAL TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Chủ nhiệm: Trịnh Công Duy. Thành viên: TS. Võ Trung HùngKS. Võ Ngọc HảiKS. Nguyễn Năng Hùng Vân. Mã số:  B2006-ĐN02-03

Đề tài cấp Bộ

2008

50

NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG AUTOMATE HỮU HẠN VÀO XỬ LÝ CÁC BIẾN ĐỔI CỦA THÔNG ĐIỆP THEO NGÔN NGỮ KHI PHÁT TRIỂN CÁC PHẦN MỀM ĐA NGỮ. Chủ nhiệm: Võ Trung Hùng. Thành viên: TS. Võ Trung Hùng, GS. TSKH. Bùi Văn Ga, PGS. TSKH. Trần Quốc Chiến, GS. TSKH. Christian Boitet, TS. Nguyễn Thanh Bình. Mã số:  2 024 06

Đề tài cấp Nhà nước

2008

51

NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG WEBPORTAL TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG. Chủ nhiệm: Trịnh Công Duy. Thành viên: TS. Võ Trung Hùng, KS. Võ Ngọc Hải, KS. Nguyễn Năng Hùng Vân. Mã số:  B2006-ĐN02-03

Đề tài cấp Bộ

2008

52

NGHIÊN CỨU GIẢI PHÁP VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG CỤ HỖ TRỢ ĐA NGỮ HÓA CÁC TRANG WEB. Chủ nhiệm: Võ Trung Hùng. Thành viên: GS.TSKH. Bùi Văn Ga, GS.TSKH. Christian Boitet, PGS.TS. Phan Huy Khánh, TS. Nguyễn Thanh Bình, KS. Trịnh Công Duy, KS. Đoàn Văn Thành, KS. Trần Thanh Điệp. Mã số:  B2006-ĐN02-18-TĐ

Đề tài cấp Bộ trọng điểm

2008

53

NGHIÊN CỨU VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG CỤ HỖ TRỢ NHẬN DẠNG TỰ ĐỘNG NGÔN NGỮ VÀ MÃ HÓA SỬ DỤNG TRÊN CÁC VĂN BẢN. Chủ nhiệm: Trần Đình Sơn. Thành viên: Võ Trung Hùng
Trần Sĩ Sơn. Mã số:  B2006-ĐN02-03

Đề tài cấp Bộ

2008

54

TRANSAT Project of Evaluating and Producting Translation Corpora - Contract between GETALP and France Telecom. Chủ nhiệm: Hervé Blanchon. Thành viên: Huynh Cong Phap, Christian Boitet. Mã số:  NGOAINUOC

Đề tài Khác

2007

55

Hệ thống phân phát tri thức trong đào tạo từ xa. Chủ nhiệm: Huỳnh Hữu Hưng. Thành viên: Nguyễn Thanh Bình. Mã số:  B2005-15-51

Đề tài cấp Bộ

2007

56

Nghiên cứu xây dựng hệ thống website phục vụ công tác Đoàn thanh niên. Chủ nhiệm: Hồ Phan Hiếu. Thành viên: . Mã số:  T2007-02-18

Đề tài cấp cơ sở

2007

57

Nghiên cứu xây dựng hệ thống phân tán giám sát
(Monitoring) tài sản cố định trường đại học trên mạng Intranet/Internet. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên: Đặng Hùng Vĩ. Mã số:  B2006-24-33

Đề tài cấp Bộ

2007

58

Các bài toán tối ưu trên mạng. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  B2006DN-03-02

Đề tài cấp Bộ

2007

59

Nghiên cứu xây dựng hệ thống thông tin quản lý bệnh viện. Chủ nhiệm: BSCKII. Đoàn Võ Kim Ánh. Thành viên: Nguyễn Quang Thanh, Nguyễn Tấn Khôi. Mã số:  DN2005-02

Đề tài cấp Thành phố

2006

60

Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ tính toán và xử lý song song trên môi trường phân tán. Chủ nhiệm: Nguyễn Tấn Khôi. Thành viên: Mai Văn Hà, Trần Hồ Thuỷ Tiên, Nguyễn Văn Nguyên, Huỳnh Công Pháp. Mã số:  B2005-15-50

Đề tài cấp Bộ

2006

61

Xây dựng trang web cho ngành đào tạo Kỹ sư Tin học tăng cường tiếng Pháp. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên: . Mã số:  T05-15-90

Đề tài cấp cơ sở

2006

62

HỆ THỐNG TRUYỀN THÔNG GIÁO DỤC ĐA KÊNH. Chủ nhiệm: Đặng Bá Lư - Trịnh Công Duy. Thành viên: . Mã số:  B2004-ĐN02-03

Đề tài cấp Bộ

2006

63

Nghiên cứu xây dựng hệ thống hỗ trợ tính toán  và xử lý song song trên môi trường phân tán. Chủ nhiệm: NGUYỄN TẤN KHÔI. Thành viên: . Mã số:  B2005-15-50

Đề tài cấp Bộ

2005

64

Nghiên cứu hệ thống đảm bảo gắn bó dữ liệu trong chế độ đa người dùng cho bài toán ra quyết định tài chính trên mạng Internet/Intranet. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên: . Mã số:  B2004-16 -32

Đề tài cấp Bộ

2005

65

FEV : xây dựng từ điển đa ngữ Pháp-Anh-Việt (Réalisation d'un dictionnaire d'usage et d'une base terminologique par acceptions informatisés français-vietnamien via l'anglais). Chủ nhiệm: Christian BOITET. Thành viên:  Mã số:  NLP30ju02

Đề tài cấp Nhà nước

2005

66

Nghiên cứu đa ngữ hoá các hệ thống xử lý ngôn ngữ tự nhiên, sử dụng cơ sở dữ liệu từ vựng Pháp-Anh-Việt trong tiếp cận dịch tự động tiếng Việt sang liên ngữ UNL. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên: . Mã số: 220204

Đề tài cấp Bộ

2005

67

Dự án VTH-Fra.Dial: xây dựng và khai thác CSDL đàm thoại song ngữ Việt-Pháp trong một lĩnh vực xác định (Production et mise-en ligne de corpus de dialogues oraux spontanés bilingues, sur domaines finalisés en vietnamien-français). Chủ nhiệm: Georges FAFIOTTE. Thành viên:  Mã số:  ARCUS-0509

Đề tài cấp Nhà nước

2005

68

Bài toán tìm luồng cực đại trên mạng. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên: . Mã số:  B2005-16-34

Đề tài cấp Bộ

2005

69

Thiết kế hệ thống chương trình trợ giúp chia thời khóa biểu và phân phòng học cho các trường đại học. Chủ nhiệm: Trương Ngọc Châu. Thành viên: Đặng Thiên Bình, Phạm Văn Phi. Mã số:  CB2005

Đề tài cấp Bộ

2005

70

 Xây dựng hệ thống trợ giúp giảng dạy và học tập môn Tin học lý thuyết. Chủ nhiệm: PGS.TS. Phan Huy Khánh. Thành viên: Nguyễn Tấn Khôi . Mã số:  B2003-15-32

Đề tài cấp Bộ

2004

71

Xây dựng hệ thống trợ giúp giảng dạy và học tập môn Tin học lý thuyết. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên: . Mã số:  B2003-15-32

Đề tài cấp Bộ

2004

72

Thiết kế xây dựng giáo trình điện tử. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  B2003-16

Đề tài cấp Bộ

2004

73

Nghiên cứu xây dựng giáo trình điện tử môn học Hệ tin học phân tán. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số:  B2002-16 -20

Đề tài cấp Bộ

2003

74

Thiết kế cơ sở dữ liệu từ vựng và từ điển Pháp-Anh- Việt dựa theo nghĩa trong bước đầu tiếp cận nghiên cứu dịch tự động Anh-Việt và Pháp-Việt. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên:  Mã số: 220201

Đề tài cấp Bộ

2002

75

Thiết kế hệ thống khai thác cơ sở dữ liệu từ vựng đa ngữ Pháp-Anh-Việt. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên:  Mã số:  B2001-15-04

Đề tài cấp Bộ

2002

76

Nghiên cứu thiết kế xây dựng một số giáo trình điện tử ngành Toán-Tin. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  B2001-16-01

Đề tài cấp Bộ

2002

77

Ứng dụng công nghệ thông tin đổi mới phương pháp giảng dạy và nâng cao chất lượng dạy và học môn Sử-Địa địa phương. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số:  B2000-16-26-TĐ

Đề tài cấp Bộ trọng điểm

2001

78

Thiết kế và xây dựng phần mềm thi trắc nghiệm khách quan. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên: . Mã số:  B97-16-06

Đề tài cấp Bộ

2000

79

Thiết kế cơ sở dữ liệu từ vựng tiếng Việt có cấu trúc phục vụ xử lý ngôn ngữ. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên: . Mã số:  B96-15-TĐ-03

Đề tài cấp Bộ trọng điểm

1999

80

Nghiên cứu và xây dựng hệ thống CSDL và chương trình bằng FoxPro For Windows quản lý tài chính-kế toán của Công ty xe khách và dịch vụ thương mại Đà Nẵng, Đề tài cấp Cơ sở liên hiệp xí nghiệp, 1998. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số: 1995

Đề tài Khác

1998

81

Nghiên cứu quá trình đồng bộ giữa các tiến trình thông qua hộp thư trong thiết kế hệ điều hành đa nhiệm. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số: 1998

Đề tài cấp ĐHĐN

1998

82

Xây dựng chương trình đào tạo cử nhân khoa học ngành Toán-Tin,. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  T96-16-07

Đề tài cấp cơ sở

1997

83

Nghiên cứu các đặc điểm cơ bản của công cụ điều độ tiến trình ứng dụng vào thiết kế các hệ điều hành đa nhiệm. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số: 1996

Đề tài cấp ĐHĐN

1996

84

Nghiên cứu thiết kế và xây dựng hệ thống mạng máy tính và chương trình bằng FoxPro For Windows phục vụ công tác quản lý đào tạo tại trường Cao đẳng GTVT II. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên: . Mã số: 1995

Đề tài cấp ĐHĐN

1995

85

Mở ngành đào tạo kỹ sư Tin học tại trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng. Chủ nhiệm: Phan Huy Khánh. Thành viên:  Mã số:  B93-03-21

Đề tài cấp Bộ

1995

86

Hệ kế toán tự động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh. Chủ nhiệm: Trần Quốc Chiến. Thành viên:  Mã số:  B93-03-17

Đề tài cấp Bộ

1995

87

Nghiên cứu và viết chương trình bằng FoxBase Plus nhằm hoàn thiện hệ thống thông tin phục vụ sản xuất-kinh doanh tại Liên hiệp vận tải Đường Sắt khu vực II. Chủ nhiệm: Lê Văn Sơn. Thành viên:  Mã số: 1992

Đề tài Khác

1992

88

MULTILEX - Xây dựng ngữ vựng chuẩn hóa đa năng trên các ngôn ngữ châu Âu (A Multi-Functional Standardised Lexicon for European Community Languages). Chủ nhiệm: Christian BOITET. Thành viên: Hội đồng NCKH châu Âu : Pháp, Anh, Đức, Ý, Tây Ban Nha chủ trìTác giả tham gia trong nhóm GETA-IMAG, INPGrenoble, CH Pháp. Mã số:  ESPRIT Multilex-5304

Đề tài cấp Nhà nước

1992