DHBK

Bài báo khoa học

03/03/2018 14:43
STT BÀI BÁO NĂM XUẤT BẢN
1 An English-Vietnamese Translation System Using Artificial Intelligence Approach . Nguyen Van Binh, Huynh Cong Phap, Springer's Lecture Notes in Artificial Intelligence LNCS/LNAI Series (indexed by ISI, EI, DBLP, Inspec, Scopus, etc.), ACIIDS 2018, 10 2018
2 Collaborative filtering recommendation with threshold value of the equipotential plane in implication field . Nguyen Tan Hoang, Huynh Huu Hung, Huynh Xuan Hiep, The 2nd International Conference on Machine Learning and Soft Computing (ICMLSC), 1, accepted 2018
3 Item-based collaborative filtering in the multi-criteria recommender system with ordered weighted averaging operator on sparse datasets . Tri Minh Huynh, Vu The Tran, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, The International Conference on Information and Communication Technology and Digital Convergence Business (ICIDB-2018), 1, accepted 2018
4 Matching-based depth camera and mirrors for 3D reconstruction . Trong Nguyen Nguyen, Huu Hung Huynh, Jean Meunier, Three-Dimensional Imaging, Visualization, and Display 2018, 1, accepted 2018
5 Assessment of gait normality using a depth camera and mirrors . Trong Nguyen Nguyen, Huu Hung Huynh, Jean Meunier, 2018 IEEE International Conference on Biomedical and Health Informatics, 1, accepted 2018
6 Solution for Ordered Weighted Averaging Operator for Making in The Interaction Multi-Criteria Decision in User-Based Collaborative Filtering Recommender System . Tri Minh Huynh, Vu The Tran, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, International Journal of Machine Learning and Computing (IJMLC), 1, accepted 2018
7 REPRESENTING CONTEXT IN ABBREVIATION EXPANSION USING MACHINE
LEARNING APPROACH . Trieu Thi Ly Ly, Nguyen Van Quy, Ninh Khanh Duy, Huynh Huu Hung, Dang Duy Thang, In Proceedings of the 10th National Conference on Fundamental and Applied Information Technology Research (FAIR' 10), ISBN: 978-604-913-614-6, 816-822
2017
8 Mô hình tư vấn lọc cộng tác tích hợp dựa trên tương đồng sản phẩm . ThS. Phan Quốc Nghĩa*; TS. Đặng Hoài Phương; PGS.TS. Huỳnh Xuân Hiệp, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(110).2017, 59 2017
9 Cải tiến chất lượng dịch Việt-Anh bằng mô hình học máy mạng nơron kết hợp kho ngữ liệu lớn . Nguyễn Văn Bình, Huỳnh Công Pháp, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia @, ISBN: 978-604-67-1009-7, 35-41 2017
10 Giải pháp tách từ sử dụng mạng nơ ron nhằm nâng cao chất lượng dịch tự động tiếng Việt. . Nguyễn Văn Bình, Huỳnh Công Pháp, Huỳnh Thị Tâm Thương, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia CITA2017, ISBN: 978-604-80-2853-4, 274-281. 2017
11 A new algorithm for loading and visualizing huge corpora in the web-based corpus exploitation system . Huynh Cong Phap, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia CITA2017, ISBN: 978-604-80-2853-4, 53-58. 2017
12 Cải tiến chất lượng dịch máy kết hợp giải pháp xây dựn kho ngữ liệu phục vụ đánh giá chất lượng hệ thống dịch tự động tiếng Việt . Nguyễn Văn Bình, Huỳnh Công Pháp, Tạp chí KH&CN-Đại học Đà Nẵng, ISSN: 1859-1531, Số 05(114) 2017, 46-51 2017
13 A System of Exploiting and Building Homogeneous and Large Resources for the
Improvement of Vietnamese-Related Machine Translation Quality . Huynh Cong Phap, Nguyen Van Binh, International Journal of Applied Engineering Research (SCOPUS index), ISSN: 0973-4562, Volume 12, Number 20, 10242-10248
2017
14 Hệ tư vấn dựa trên độ đo cường độ hàm ý và trách nhiệm . Phan Phương Lan, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Hội nghị FAIR 2017, 1, 1 2017
15 Système de recommandation basé sur des mesures implicatives fortes . Lan Phuong PHAN, Hung Huu HUYNH, Hiep Xuan HUYNH, Régis GRAS, Hội nghị ASI9, 1, 508-531 2017
16 User based Recommender Systems using Implicative Rating Measure . Lan Phuong Phan, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, IJACSA, 8, 37-43 2017
17 Recommended based on asymmetric user relations using timp (temporal implicative) measure . Hoang Tan NGUYEN, Hung Huu HUYNH, Hiep Xuan HUYNH, Hội nghị ASI9, 1, 493-507 2017
18 Tư vấn dựa trên trường hàm ý . Nguyễn Tấn Hoàng, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Hội nghị FAIR 2017, 1, 1 2017
19 Hệ tư vấn lọc cộng tác dựa trên các độ đo hàm ý thống kê . Phan Phương Lan, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Hội nghị REV-ECIT 2017, 1, accepted 2017
20 Tư vấn lai ghép dựa trên các độ đo hàm ý thống kê . Phan Phương Lan, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 1, 25-33 2017
21 Tư vấn lọc cộng tác theo mục dựa trên độ biến thiên chỉ số hàm ý theo yếu tố phản ví dụ trong trường hàm ý . Nguyễn Tấn Hoàng, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Hội thảo quốc gia lần thứ XX: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông, 1, 372-379 2017
22 Choose efficient decision making solution with the operations: arithmetic mean, geometric mean, harmonic mean in user-based collaborative filtering of multi-criteria recommender systems . Tri Minh Huynh, Vu The Tran, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, Hội thảo CITA 2017, 1, accepted 2017
23 Representing context in abbreviation expansion using machine learning approach . Triệu Thị Ly Ly, Nguyễn Văn Quý, Ninh Khánh Duy, Huỳnh Hữu Hưng, Đặng Duy Thắng, Hội nghị FAIR 2017, 1, 816-822 2017
24 Một số phương pháp tính độ tương đồng văn bản dựa trên mô hình vectơ . ThS. Hồ Phan Hiếu*; TS. Nguyễn Thị Ngọc Anh; PGS.TS. Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 11(120).2017-Quyển 1, 118 2017
25 So sánh văn bản dựa trên mô hình véc-tơ . PGS.TS. Võ Trung Hùng*; ThS. Hồ Phan Hiếu; ThS. Nguyễn Ngọc Huyền Trân, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 3(112).2017-Quyển 1, 108 2017
26 Tự động nhận dạng một số loài hoa cảnh phổ biến ở Việt Nam dựa vào kỹ thuật thị giác máy tính . Hoàng Lê Uyên Thục, Nguyễn Văn Đức, Huỳnh Tú Thiên, Lê Việt Tri, Lê Thị Mỹ Hạnh, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XX: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông, Quy Nhơn, 23-24/11/2017, 43108 2017
27 AN IMPROVED GENETIC ALGORITHM FOR TEST DATA GENERATION FOR SIMULINK MODEL . LE THI MY HANH, NGUYEN THANH BINH, KHUAT THANH TUNG, Journal of Computer Science and Cybernetics, V.33, N.1 (2017), 50-69 2017
28 Parallel Mutant Execution Techniques in Mutation Testing Process for Simulink Models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, and Khuat Thanh Tun, Journal of Telecommunication and Information Technology, 42826, 90-100 2017
29 Applying Teaching-Learning to Artificial Bee Colony for Parameter Optimization of Software
Effort Estimation Model . Thanh Tung Khuat, My Hanh Le, Journal of Engineering Science & Technology (JESTEC - ISSN: 1823-4690 - Scopus indexed), Volume 12, Issue 5, 1178-1190
2017
30 A genetic algorithm with multi-parent crossover using quaternion representation for numerical function optimization . Thanh Tung Khuat, My Hanh Le, Applied Intelligence (SCI), Volume 46, Issue 4, 810–826 2017
31 A Novel Hybrid ABC-PSO Algorithm for Effort Estimation of Software Projects Using Agile Methodologies . Thanh Tung Khuat, My Hanh Le, Journal of Intelligent Systems (SCOPUS indexed), Fisrt Online, 43117 2017
32 An Application of Artificial Neural Networks and Fuzzy Logic on the Stock Price Prediction Problem . Thanh Tung Khuat, My Hanh Le, International Journal on Informatics Visualization (ISSN : 2549-9610 | e-ISSN : 2549-9904 ), Vol 1, No 2, 40-49 2017
33 Xây dựng mô hình giám sát trạng thái và hoạt động tương tác cho các đối tượng trong hệ phân tán dựa trên máy trạng thái hữu hạn truyền thông . ThS. Trần Nguyễn Hồng Phúc*; PGS.TS. Lê Văn Sơn, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 3(112).2017-Quyển 1, 138 2017
34 Kiểm Thử Và Cải Tiến Hiệu Năng Của Hệ Thống Đăng Ký Tín Chỉ Tại Trường Đại Học Kinh Tế . ThS. Đặng Ngọc Châu*; PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 5(114).2017-Quyển 1, 977 2017
35 Cải tiến công cụ sinh dữ liệu thử Java PathFinder bởi tối ưu các ràng buộc . TS. Lê Thị Mỹ Hạnh*; PGS.TS. Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 5(114).2017-Quyển 1, 1180 2017
36 Hướng tiếp cận giải bài toán đa mục tiêu trong điều kiện thay đổi . Nguyễn Văn Hiệu, Tap chi KHCN DHĐN, 3(112), 94-99 2017
37 Cải tiến phương pháp phân tích thứ bậc sử dụng lý thuyết Dempster-Shafer . Phạm Minh Đương, Nguyễn Văn Hiệu và Trương Quốc Định, Tạp chí Khoa học trường Đại học Cần Thơ, 32, 38-43 2017
38 Cải tiến thuật toán cây quyết C4.5 cho vấn đề phân nhóm trẻ tự kỷ . Nguyễn Văn Hiệu, Tạp chí KH-CN ĐHĐN, 5(114), 108-114 2017
39 Ứng dụng SMAA III xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định phòng chóng cháy rừng . Phan Thi Xuân Trang, Nguyễn Văn Hiệu, Hội thảo quốc gia @ XX, 0, 380-384 2017
40 Ứng dụng mô hình hệ hỗ trợ ra quyết định trên nhóm vào quản lý tài nguyên đất . Phạm Minh Đương, Nguyễn Văn Hiệu, Phan Thị Xuân Trang, tạp chí KHCN ĐHĐN, 1(110), 29-34 2017
41 Implementation of an electric guitar pedal device based on Arm Cortex-A9 processor. Nguyen Binh Thien, Cao Hai Nhi, Ninh Khanh Duy, Proceedings of 2017 Joint Academic Forum on Danang, The University of Danang - University of Science and Technology with Japan University & Company Research Group cooperated by IEEE, 2017, 76-79 2017
42 Improving autocorrelation algorithm for detecting fundamental frequency of guitar signals on Arm Cortex-A9 processor . Nguyen Binh Thien, Ninh Khanh Duy, Proceedings of 2017 Joint Academic Forum on Danang, The University of Danang - University of Science and Technology with Japan University & Company Research Group cooperated by IEEE, 2017, 158-162 2017
43 Biểu diễn ngữ cảnh trong khai triển chữ viết tắt dùng tiếp cận học máy. Ninh Khánh Duy, Nguyễn Văn Quý, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng, 05(114).2017, 31-35 2017
44 Representing context in abbreviation expansion using machine learning approach . Trieu Thi Ly Ly, Nguyen Van Quy, Ninh Khanh Duy, Huynh Huu Hung, Dang Duy Thang, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ X về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR), 2017, 816-822 2017
45 Xây dựng mô-đun điều khiển bằng giọng nói trong ứng dụng đọc báo điện tử cho người khiếm
thị. Lê Vũ Công Hòa, Hoàng Thị Minh Khanh, Lê Quang Tam, Ninh Khánh Duy, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia CITA 2017 - Công nghệ thông tin và Ứng dụng trong các lĩnh vực, 2017, 212-218
2017
46 Một giải pháp Việt hoá cách phát âm các từ vựng tiếng Anh trong văn bản tiếng Việt. Triệu Thị Ly Ly, Bùi Thanh Sơn, Lê Thị Hà Bình, Ninh Khánh Duy, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ X về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR), 2017, 502-510 2017
47 Chuẩn hóa văn bản tiếng Việt dựa trên bộ quy tắc. Ninh Khánh Chi, Ninh Khánh Duy, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia CITA 2017 - Công nghệ thông tin và Ứng dụng trong các lĩnh vực, 2017, 132-138 2017
48 Cải tiến thuật toán tự tương quan tìm cao độ của tín hiệu đàn ghi-ta trên vi xử lý ARM Cortex-M4 . Nguyễn Bình Thiên, Ninh Khánh Duy, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ X về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR), 2017, 68-75 2017
49 TĂNG TỐC VIỆC LẬP LỊCH TRÊN ĐIỆN TOÁN ĐÁM MÂY BẰNG THUẬT TOÁN TỐI ƯU HÓA ĐÀN KIẾN . Lê Thành Công, Nguyễn Thế Xuân Ly, Nguyễn Trần Quốc Vinh, Kỉ yếu hội nghị FAIR'10: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin, 3, 20 - 27 2017
50 Building a Syllable Database to Solve the Problem of Khmer Word Segmentation . Trần Văn Nam, Nguyễn Thị Huệ and Phan Huy Khánh, International Journal on Natural Language Computing (IJNLC), Vol. 6, No.1, February 2017, 43112 2017
51 Short Survey on Static Hand Gesture Recognition . Huynh, Huu-Hung, and Duc-Hoang Vo, International Journal of Advanced Computer Science and Applications(IJACSA), 8(7), 447-451 2017
52 Dynamic Gesture Classification for Vietnamese Sign Language Recognition . Duc-Hoang
Vo, Huu-Hung Huynh, Phuoc-Mien Doan and Jean Meunier, International Journal of Advanced Computer Science and Applications(IJACSA), 8(3), 415-420
2017
53 Một số phương pháp tính độ tương đồng văn bản dựa trên mô hình vectơ . ThS. Hồ Phan Hiếu*; TS. Nguyễn Thị Ngọc Anh; PGS.TS. Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 11(120).2017-Quyển 1, 118 2017
54 MỘT MÔI TRƯỜNG THỐNG NHẤT ĐỂ BIỂU DIỄN, LƯU TRỮ, SOẠN THẢO VÀ XỬ LÝ CÁC CÔNG THỨC TOÁN HỌC . PGS.TS. Võ Trung Hùng*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(110).2017, 68 2017
55 So sánh văn bản dựa trên mô hình véc-tơ . PGS.TS. Võ Trung Hùng*; ThS. Hồ Phan Hiếu; ThS. Nguyễn Ngọc Huyền Trân, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 3(112).2017-Quyển 1, 108 2017
56 Developing an Intrusion Detection System for Cloud Computing . Dang Duy Thang, Le Hoai Nam, Nguyen Tan Khoi, In Proceedings of the Fourteenth International Conference on Mobile Systems, Applications and Services (MobiSys 2016), Singapore, 14, 20 2016
57 A Spatial-pyramid Scene Categorization Algorithm based on Locality-aware Sparse Coding . Dang Duy Thang, Shintami C. Hidayati, Yung-Yao Chen, Wen-Huang Cheng, Shih-Wei Sun, and Kai-Lung Hua, In Proceedings of the IEEE International Conference on Multimedia Big Data (BigMM), Taipei, Taiwan, 93, 342-345 2016
58 Модель комплексного адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, International Scientific Journal, 5, 25-27 2016
59 Hệ thống tư vấn lọc cộng tác theo người dùng dựa trên độ đo hàm ý thống kê. . Phan Quốc Nghĩa, Nguyễn Minh Kỳ, Đặng Hoài Phương, Huỳnh Xuân Hiệp, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Quốc gia lần thứ IX “Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR'9)", 9, 231-239 2016
60 Ứng dụng mô hình 3 tham số Birnbaum xây dựng hệ thống tự động đánh giá năng lực người học . Mai Văn Hà*; Đặng Hoài Phương, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 5(102).2016, 146 2016
61 Áp dụng học máy dựa trên lập trình di truyền trong tìm kiếm Web xuyên ngữ . Lâm Tùng Giang*; Võ Trung Hùng; Huỳnh Công Pháp, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(98).2016, 98 2016
62 Solutions of Creating Large Data Resources in Natural Language Processing . Huỳnh Công Pháp, Studies in Computational Intelligence, Volume 642, Springer (SCOPUS index), ISSN: 1860-949X, E-ISSN: 1860-9503, 243-254 2016
63 Skeleton-Based Abnormal Gait Detection. Trong-Nguyen Nguyen, Huu-Hung Huynh, Jean Meunier, Sensors Journal, 16, 1792 2016
64 Automatic Hand Gesture Segmentation for Recognition of Vietnamese Sign Language . Duc Hoang Vo, Huu Hung Huynh, Jean Meunier and Thanh Nghia Nguyen, Hội nghị SoICT 2016, 1, 1 2016
65 Association-Based Recommender System using Statistical Implicative Cohesion Measure . Lan Phuong Phan, Ky Minh Nguyen, Hiep Xuan Huynh and Huu Hung Huynh, Hội nghị KSE 2016, 1, 1 2016
66 Interestingnesslab: A Framework for Developing and Using Objective Interestingness Measures . Lan Phuong Phan, Nghia Quoc Phan, Ky Minh Nguyen, Huu Hung Huynh, Hiep Huynh and Fabrice Guillet, Hội nghị ICTA 2016, 1, 1 2016
67 Modeling and Optimizing of Connections for Dynamic Sensor Fields Based on BT-Graph . Tuyen Truong, Huong Luong, Hung Huynh, Hiep Huynh, Bernard Pottier, Hội nghị ICTCC 2016, 1, 297-310 2016
68 A synchronous network for Brown Planthoppers surveillance based on hexagonal cellular automata . Bao Hoai LAM, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, Bernard Pottier, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications 16(9), 1, 43108 2016
69 Classification of objective interestingness measures . Lan Phuong Phan, Nghia Quoc Phan, Vinh Cong Phan, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, and Fabrice Guillet, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications, E4, issue 10 (3), 1 - 13 2016
70 Clustering the objective interestingness measures based on tendency of variation in statistical implications . Nghia Quoc Phan, Vinh Cong Phan, Hung Huu Huynh, Hiep Xuan Huynh, EAI Endorsed Transactions on Context-aware Systems and Applications 16(9), 1, 43107 2016
71 Tư vấn lọc cộng tác dựa trên ngưởi sử dụng dùng phép đo gắn kết hàm ý thống kê . Phan Phương Lan, Trần Uyên Trang, Huỳnh Hữu Hưng, Huỳnh Xuân Hiệp, Hội nghị FAIR 2016, 1, 1 2016
72 Phân tích dáng đi dựa trên thông tin độ sâu . Hồ Viết Hà, Trần Anh Vũ, Ngô Văn Sỹ, Huỳnh Hữu Hưng, Đặng Văn Đàng, Hội nghị FAIR 2016, 1, 500 2016
73 An Effort Estimation Approach for Agile Software Development using Fireworks Algorithm Optimized Neural Network . Thanh Tung Khuat, My Hanh Le, International Journal of Computer Science and Information Security (indexed ESCI), Vol. 14 No. 7, 122-130 2016
74 A Survey on Human Social Phenomena inspired Algorithms . Thanh Tung Khuat, My
Hanh Le, International Journal of Computer Science and Information Security (ESCI), Vol. 14 No. 6, 76-81
2016
75 A Novel Fitness Function of Metaheuristic Algorithms for Test Data Generation for Simulink Models based on Mutation Analysis . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Khuat Thanh Tung, Journal of Systems and Software (SCIE), Volume 120, doi:10.1016/j.jss.2016.07.001, 17-30 2016
76 APPLYING ARTIFICIAL NEURAL NETWORK OPTIMIZED BY FIREWORKS ALGORITHM FOR STOCK PRICE ESTIMATION . Khuat Thanh Tung, Nguyen Thi Bich Loan, Le Quang Chanh and Le Thi My Hanh, ICTACT JOURNAL ON SOFT COMPUTING - ISSN: 2229-6956 (ONLINE), VOLUME: 06, ISSUE: 03, 1183-1191 2016
77 Optimizing Parameters of Software Effort Estimation Models using Directed Artificial Bee Colony Algorithm . Thanh Tung Khuat, My Hanh Le, Informatica (Scopus indexed), 40, 427-436 2016
78 A Novel Technique of Optimization for the COCOMO II Model Parameters using Teaching-Learning-Based Optimization Algorithm . KHUAT Thanh Tung, LE My Hanh, Journal of Telecommunications and Information Technology (JTIT - indexed Scopus), 42370, 84-89 2016
79 Forecasting Stock Price Using Wavelet Neural Network Optimized by Directed Artificial Bee Colony Algorithm . Thanh Tung Khuat, Quang Chanh Le, Bich Loan Nguyen, and My Hanh Le, Journal of Telecommunications and Information Technology (JTIT - indexed Scopus), 42401, 43-52 2016
80 Improving Mutant Generation for Simulink Models using Genetic Algorithm . Nguyen Thi Ha Quyen, Khuat Thanh Tung, Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Proceeding of the International Conference on Electronics, Information and Communication (ICEIC), 27 Jan - 30 Jan 2016, 103-106 2016
81 Ứng dụng mô hình 3 tham số Birnbaum xây dựng hệ thống tự động đánh giá năng lực người học . Mai Văn Hà*; Đặng Hoài Phương, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 5(102).2016, 146 2016
82 A novel fitness function of metaheuristic algorithms for test data generation for Simulink models based on mutation analysis . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Khuat Thanh Tung, The Journal of Systems and Software, ISSN 0164-1212, Vol. 120 Issue C, 17--30 2016
83 TTTEST : The Tool Support For Testing Interactive Multimodal Applications . Le Thanh Long, Nguyen Thanh Binh, Ioannis Parissis, In Proceedings of the international Conference on Electronic, Information and Comunication (ICEIC), Conf. Paper, 78-81 2016
84 Testing Multimodal Interactive Applications By Means of The TTT Language . Le Thanh Long, Nguyen Thanh Binh, Ioannis Parissis, Domain Specific Model-Based Approaches To Verification And Validation - Amaretto 2016, In conjunction with the 4th International Conference on Model-Driven Engineering and Software Development - MODELSWARD 2016, ISBN: 978-989-758-166-3, 23-32 2016
85 Improving Mutant Generation for Simulink Models using Genetic Algorithm . Nguyen Thi Ha Quyen, Khuat Thanh Tung, Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Proceeding of the International Conference on Electronics, Information and Communication (ICEIC), Conference paper, 103-106 2016
86 Bộ toán tử đột biến cho ngôn ngữ Lustre . Lê Văn Phol, Nguyễn Thanh Bình, Ioannis Parissis, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XIX: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông, Hà Nội, 10/2016, ISBN: 978-604-67-0781-3, 37--42 2016
87 Giải pháp kiểm tra tính đúng của văn phạm phi ngữ cảnh . ThS. Nguyễn Thị Minh Hỷ*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(104).2016, 94 2016
88 Marker selection for Human Activity Recognition Using Combination of Conformal Geometric Algebra and Principal Component Regression . Nguyen Nang Hung Van, Pham Minh Tuan and Do Phuc Hao, The 7th international symposium on information and communination technology, SoICT2016, 374-379 2016
89 Feature extraction for classification method using principal component based on conformal geometric algebra . Minh Tuan Pham, Phuc Hao Do and Kanta Tachibana, 2016 International Joint Conference on Neural Networks (IJCNN) - 2016, 978-1-5090-0620, 4112-4117 2016
90 Đánh giá tần số sử dụng chữ viết tắt tiếng Việt trên Interrnet . Phan Huy Khánh; Nguyễn Nho Túy ; , Đặng Huy Hòa, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 9(106).2016, 87 2016
91 GIẢI PHÁP ỨNG DỤNG CHỮ VIẾT TẮT CHỈ MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU PHỤC VỤ TÌM KIẾM, KHAI THÁC DỮ LIỆU . Nguyễn Nho Túy*; Phan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 9(106).2016, 102 2016
92 New Automatic Search and Update Algorithms of Vietnamese Abbreviations . Nguyễn Nho Tuý, Phan Huy Khánh, WCSIT - World of Computer Science and Information Technology Journal, Vol. 6, No. 1, ISSN: 2221-0741, 43107 2016
93 Developing database of Vietnamese abbreviations and some applications . Nguyễn Nho Tuý, Phan Huy Khánh, Workshop Proceedings "Scientific Conference on Nature of Computation and Communication", RachGia, Vietnam, 2016, March 17-18, 2016, 43293 2016
94 Abbreviations Applicationin 108 VNPT Service Exploitation in Da Nang City . Nguyễn Nho Tuý, Phan Huy Khánh, IJISET - International Journal of Innovative Science, Engineering & Technology, Vol. 3 Issue 1, January 2016, ISSN 2348-7968, 222-227 2016
95 Automatic Hand Gesture Segmentation for Recognition of Vietnamese Sign Language . Duc-Hoang VO, Huu-Hung HUYNH, Jean Meunier and Thanh-Nghia NGUYEN, Proceedings of the Seventh Symposium on Information and Communication Technology (SoICT 2016), 1, 385-392 2016
96 Áp dụng học máy dựa trên lập trình di truyền trong tìm kiếm Web xuyên ngữ . Lâm Tùng Giang*; Võ Trung Hùng; Huỳnh Công Pháp, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(98).2016, 98 2016
97 Ứng dụng mô hình model-view-controller trong việc xây dựng hệ thống thông tin quản lý ký túc xá trường đại học bách khoa, đại học đà nẵng . Đặng Hoài Phương*, Nguyễn Văn Đông, Dinh Thi Hong Huyen, Pham Thi Thu Hien, Lam Thi Hong Tam, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(97).2015, Quyển 1, 80 2015
98 Xây dựng mô hình trắc nghiệm thích nghi trên cơ sở lý thuyết đáp ứng câu hỏi . Lê Xuân Tài, Đặng Hoài Phương, Hội nghị Khoa học "Một số vấn đề tiên tiến trong công nghệ thông tin và truyền thông" (SAICT 2015), 9, 43237 2015
99 Nghiên cứu và xây dựng môi trường quản lý, truy cập tài nguyên phục vụ xử lý tiếng Việt và tiếng Dân tộc thiểu số ở Việt Nam . CITA 2015*; TS. Huỳnh Công Pháp*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(97).2015, Quyển 2, 54 2015
100 Improve Cross Language Information Retrieval with Pseudo-Relevance Feedback . Lâm Tùng Giang, Võ Trung Hùng, Huỳnh Công Pháp, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin, FAIR 2015, ISBN: 978-604-913-397-8, 315–320 2015
101 Cải tiến chất lượng dịch tự động bằng giải pháp mở rộng kho ngữ liệu . Pháp H.C., Thọ Đ.Đ, Bình N.V., Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng công nghệ thông tin, FAIR 2015, ISBN: 978-604-913-397-8, 315–320 2015
102 Building proximity models for Cross Language Information Retrieval . Lâm Tùng Giang, Võ Trung Hùng, Huỳnh Công Pháp, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng, ISSN: 1859-1531, 43324 2015
103 Building Structured Query in Target Language for Vietnamese – English Cross Language Information Retrieval Systems . Võ Trung Hùng, Lâm Tùng Giang, Huỳnh Công Pháp, International Journal of Engineering Research & Technology., Vol. 4 - Issue 04. e-ISSN: 2278-0181, 146-151 2015
104 Recognizing Vietnamese Sign Language based on Rank Matrix and Alphabetic Rules . Duc-Hoang Vo, Trong-Nguyen Nguyen, Huu-Hung Huynh, Jean Meunier, The International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC 2015), 1, 279-284 2015
105 Static Hand Gesture Recognition using Principal Component Analysis combined with Artificial Neural Network . Nguyen Trong Nguyen, Huynh Huu Hung, Jean Meunier, Journal of Automation and Control Engineering (JOACE), 3(1), 40-45 2015
106 Abnormal gait detection with one camera using Hidden Markov Model . Nguyễn Trọng Nguyên, Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, The 11th IEEE-RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (RIVF 2015), 1, Accepted 2015
107 Phát hiện bất thường trong dáng đi ở người dựa trên khung xương sử dụng mô hình Markov ẩn . Nguyễn Trọng Nguyên, Huỳnh Hữu Hưng, Hội thảo quốc gia về điện tử, truyền thông và công nghệ thông tin, 1, 378-383 2015
108 Geometry-based Dynamic Hand Gesture Recognition . Duc-Hoang Vo, Huu-Hung Huynh, and Jean Meunier, Issue on Information and Communications Technology, Vol 1 (1), 13-19 2015
109 Nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu tiếng Việt với cử chỉ động dựa trên hệ tọa độ cầu. Võ Đức Hoàng, Nguyễn Hồng Sang, Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, Hội thảo quốc gia về điện tử, truyền thông và công nghệ thông tin, 1, 222-226 2015
110 Xây dựng kho dữ liệu phục vụ hệ thống phát hiện sao chép . Châu Thùy Dương; Võ Trung Hùng; Hồ Phan Hiếu, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 01(86).2015, 118 2015
111 Giải pháp hệ thống hóa tên miền và nguồn tài liệu khoa học của Đại học Đà Nẵng . CITA 2015*; ThS. Hồ Phan Hiếu; ThS. Trần Thanh Liêm, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(97).2015, Quyển 2, 25 2015
112 Survey on Mutation-based Test Data Generation . Hanh Le Thi My, Binh Nguyen Thanh, Tung Khuat Thanh, International Journal of Electrical and Computer Engineering (IJECE-Scopus indexed, ISSN: 2088-8708), Volume 5 Issue 5, 1164-1173 2015
113 APPLYING PRINCIPAL COMPONENT ANALYSIS, MULTILAYER PERCEPTRON AND SELF-ORGANIZING MAPS FOR OPTICAL CHARACTER RECOGNITION . Khuat Thanh Tung, Le Thi My Hanh, CTACT JOURNAL ON IMAGE AND VIDEO PROCESSING, VOLUME: 06, ISSUE: 02, 1115-1121 2015
114 A Comparison of Algorithms used to measure the Similarity between two documents . Khuat Thanh Tung, Nguyen Duc Hung, Le Thi My Hanh, International Journal of Advanced Research in Computer Engineering & Technology (IJARCET), Volume 4 Issue 4, 1117-1121 2015
115 A regression testing approach for Lustre/SCADE programs​ . Trinh Cong Duy, Nguyen Thanh Bình, Ioannis Parissis, SoICT 2015 The Sixth International Symposium on Information and Communication Technology, ISBN: 978-1-4503-3843-1, 288-303 2015
116 Survey on Mutation-based Test Data Generation . Hanh Le Thi My, Binh Nguyen Thanh, Tung Khuat Thanh, International Journal of Electrical and Computer Engineering (IJECE, ISSN: 2088-8708), Volume 5 Issue 5., 1164-1173 2015
117 Xây dựng công cụ sinh dữ liệu thử cho chương trình Lustre/SCADE dựa trên kiểm chứng mô hình . Trịnh Công Duy, Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí khoa học và công nghệ Đại học Đà Nẵng, 9(94), 84-90 2015
118 Sinh dữ liệu thử cho ứng dụng lustre/scade sử dụng điều kiện kích hoạt . Trịnh Công Duy, Nguyễn Thanh Bình, Ioannis Parissis, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ VIII về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin (FAIR 2015), Kỷ yếu Hội thảo, 628-639 2015
119 Sinh ca kiểm thử cho các hệ thống phản ứng sử dụng công cụ kiểm chứng mô hình NUSMV . Trịnh Công Duy, Nguyễn Thanh Bình, Chuyên san Kỹ thuật và Công nghệ, Tạp chí khoa học Đại Học Huế, Tập 106, Số 7, 55-66 2015
120 Giải pháp hệ thống thi trắc nghiệm khách quan ứng dụng công nghệ không dây . Trương Minh Huy*; Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 03(88).2015, 114 2015
121 Phân tích khả năng kiểm thử chương trình hướng đối tượng Java . Nguyễn Thị Thúy Hoài*; Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(97).2015, Quyển 2, 25-30 2015
122 Hệ thống chẩn đoán bệnh tự kỷ sử dụng cây quyết định . Nguyễn Văn Hiệu*; Đỗ Thị Thu Hà, Tạp chí KHCN-ĐHĐN, 11(96), 96-101 2015
123 F0 parameterization of glottalized tones in HMM-based speech synthesis for Hanoi Vietnamese . Duy Khanh Ninh and Yoichi Yamashita, IEICE Transactions on Information and Systems (SCIE), E98-D(12), 2280-2289 2015
124 F0 parameterization of glottalized tones for HMM-based Vietnamese TTS . Duy Khanh Ninh, Yoichi Yamashita, The 16th Annual International Conference of ISCA (Interspeech), Dresden, Germany, 2015, 2202–2206 2015
125 Ứng dụng sandbox phân tích mã độc trên môi trường phân tán . CITA 2015*; ThS. Trần Thanh Liêm; TS. Nguyễn Tấn Khôi, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(97).2015, Quyển 2, 41 2015
126 Reconstructing Low Degree Triangular Parametric Surfaces Based On Inverse Loop Subdivision . Le Thi Thu Nga, Nguyen Tan Khoi, Nguyen Thanh Thuy, Proceedings of the International Conference on Nature of Computation and Communication (ICTCC 2014), 144, 98-107 2015
127 Vietnamese Word Clustering Method based Wikipedia and Its Sliding-Window Selection for Vietnamese Document Classification . Minh Tuan Pham and Thi Le Quyen Nguyen, The 16th International Symposium on Advanced Intelligent Systems, ISIS 2015, November 4 - 7, 2015 Mokpo, South Korea, 1201-1211 2015
128 A Conformal Geometric Algebra Based Clustering Method and Its Applications . Minh Tuan Pham and Kanta Tachibana, Advances in Applied Clifford Algebras, 1661-4909, 43120 2015
129 So sánh một số phương pháp học máy cho bài toán phân loại văn bản tiếng Lào . Souksan Vilavon, Khánh Phan Huy, Volume 6, Issue 7, July 2015, 43325, 2015
130 Thuật toán Bellman-Ford cải biên tìm đường đi ngắn nhất trên mạng mở rộng . Trần Quốc Chiến*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 11(96).2015, Quyển 1, 88 2015
131 Mô phỏng thuật toán lập lịch trong tính toán lưới. . Trần Hồ Thủy Tiên, Hội thảo Khoa học Công nghệ thông tin và ứng dụng trong các lĩnh vực-Lần thứ 4, Cita2015, 82-87 2015
132 Nữ cán bộ giảng viên với công tác nghiên cứu khoa học. . Trần Hồ Thủy Tiên, Hội nghị tổng kết phong trào "Giỏi việc trường-Đảm việc nhà" giai đoạn 2010-2014 của ĐHĐN, Báo cáo tham luận, 43291 2015
133 Xây dựng công cụ sinh dữ liệu thử cho chương trình Lustre/SCADE dựa trên kiểm chứng mô hình . ThS. Trịnh Công Duy*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 9(94).2015, 90 2015
134 Toward Real-time Multi-criteria Decision Making for Bus Service Reliability Optimisation . Vu The Tran, P. W. Eklund and C. Cook, Foundations of Intelligent Systems’ (eds) F. Esposito et. al., Springer Verlag, LNAI9384, 9384, 371-378 2015
135 Sinh dữ liệu đầu vào cho mô hình đa tác tử dựa vào dữ liệu thống kê . Duc-An Vo, Alexis Drogoul and Jean-Daniel Zucker, Proceeding of Social Modeling and Simulations + Econophysics Colloquium 2014, to be appeared in 2015, to be appeared in 2015 2015
136 Nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu tiếng Việt với cử chỉ động dựa trên hệ tọa độ cầu . Võ Đức Hoàng, Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Hồng Sang, Jean Meunier, Hội thảo quốc gia về điện tử, truyền thông và công nghệ thông tin, 1, 222-226 2015
137 Geometry-based Dynamic Hand Gesture Recognition . Duc-Hoang Vo, Huu-Hung Huynh, and Jean Meunier, Issue on Information and Communications Technology, Vol 1 (1), 13-19 2015
138 Recognizing Vietnamese Sign Language based on Rank Matrix and Alphabetic Rules . Duc-Hoang Vo, Trong-Nguyen Nguyen, Huu-Hung Huynh, Jean Meunier, The International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC 2015), 1, 279-284 2015
139 Xây dựng kho dữ liệu phục vụ hệ thống phát hiện sao chép . Châu Thùy Dương; Võ Trung Hùng; Hồ Phan Hiếu, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 01(86).2015, 118 2015
140 Nghiên cứu thu thập và xây dựng cơ sở dữ liệu chữ viết tắt tiếng Việt. . Huỳnh Công Pháp, Nguyễn Văn Huệ, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN., ISBN: 978-604-913-397-8, 129-134 2014
141 Nghiên cứu giải pháp xây dựng hệ thống tổng hợp và hỗ trợ tư vấn việc làm. Trần Thị Kiều, Nguyễn Văn Bình, Huỳnh Công Pháp, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 12 (85).2014, QUYỂN 2, 54-58 2014
142 Extracting Silhouette-based Characteristics for Human Gait Analysis using One Camera . Nguyen Trong Nguyen, Huynh Huu Hung, Jean Meunier, The 5th Symposium on Information and Communication Technology (SoICT 2014), 1, 171-177 2014
143 Geometry-based Static Hand Gesture Recognition using Support Vector Machine . Nguyễn Trọng Nguyên, Võ Đức Hoàng, Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, The 13th International Conference on Control, Automation, Robotics and Vision, ICARCV 2014, 1, 769-774 2014
144 Building Product Classification System on Bottle Conveyor using Image Processing Techniques . Huỳnh Hữu Hưng, Phạm Xuân Diệu, Nguyễn Hoàng Hữu, Kỷ yếu hội thảo Câu lạc bộ khoa học công nghệ các trường đại học kĩ thuật, 1, 328-331 2014
145 NHẬN DẠNG BIỂN BÁO GIAO THÔNG BẰNG BỘ LỌC MÀU VÀ TỐI ƯU HÓA NHÓM HẠT . Võ Minh Tiến, Huỳnh Hữu Hưng, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 1, 136 2014
146 Nhận dạng dấu thanh và mũ trong ký tự tiếng Việt viết tay . Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Trọng Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 1 (74), 21-24 2014
147 Tổng quan giải pháp phân tích dáng đi và hướng tiếp cận mới . Nguyễn Trọng Nguyên; Huỳnh Hữu Hưng; Jean Meunier, Hội thảo quốc gia lần thứ XVII: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin & Truyền thông, 1, 355-360 2014
148 A Robust Method for Recognizing Accents in Vietnamese Handwriting Characters . Nguyen Trong Nguyen, Huynh Huu Hung, Jean Meunier, International Journal of Computer and Information Technology (IJCIT), 3(1), 93-98 2014
149 Fake-Folder Executable File Recognition Using Artificial Neural Network . Nguyen Trong Nguyen, Huynh Huu Hung, Huynh Duc Thuan, Universal Journal of Applied computer Science and Technology, 1 (72), 436-440 2014
150 Modeling Dynamic Hand Gesture based on Geometric Features . Võ Đức Hoàng, Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Trọng Nguyên, The 2014 International Conference on Advanced Technologies for Communications (ATC'14), 1, 471-476 2014
151 Nghiên cứu kiến trúc và xây dựng Hệ thống chứng thực tập trung cho Đại học Đà Nẵng . Mai Trần Trung Hiếu*; Trịnh Công Duy; Hồ Phan Hiếu, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 17 2014
152 Querying Heterogeneous Personal Information on the Go . Danh Le-Phuoc, Anh Le-Tuan, Gregor Schiele, Manfred Hauswirth, The Semantic Web–ISWC 2014, 11, 454-469 2014
153 Cải tiến thực thi đột biến trong kiểm thử đột biến cho các mô hình Simulink sử dụng tính toán song song . Lê Thị Mỹ Hạnh, Khuất Thanh Tùng, Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 1 (74) Quyển II, 43356 2014
154 Mutation-based Test Data Generation for Simulink Models using Genetic Algorithm and Simulated Annealing . Le Thi My Hanh, Khuat Thanh Tung, Nguyen Thanh Binh, International Journal of Computer and Information Technology (ISSN: 2279 – 0764), Volume 03 – Issue 04, 763-771 2014
155 A Novel Test Data Generation Approach Based Upon Mutation Testing by Using Artificial Immune System for Simulink Models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Khuat Thanh Tung, Knowledge and Systems Engineering - Advances in Intelligent Systems and Computing, 326, 169-181 2014
156 Applying the meta-heuristic algorithms for mutation-based Test data generation for Simulink
models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Khuat Thanh Tung, Proceeding of the fifth international symposium on Information and Communication Technology (SoICT 2014), 978-1-4503-2930-9, 102-109
2014
157 Lập lịch tác vụ trong môi trường tính toán đám mây dựa trên ràng buộc thời hạn . Nguyễn Anh Tuấn; Lê Văn Sơn ; Nguyễn Hoàng Hà; Lê Thành Công, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(85).2014, Quyển 2, 90 2014
158 Một phương pháp mô hình hóa kiến trúc cho các đối tượng được giám sát trong hệ phân tán . Trần Nguyễn Hồng Phúc ; Lê Văn Sơn, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 59 2014
159 PHÂN MẢNH DỮ LIỆU TRONG THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU PHÂN TÁN DỰA VÀO KỸ THUẬT PHÂN CỤM HƯỚNG TRI THỨC . Lê Văn Sơn ; Lương Văn Nghĩa, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 64 2014
160 Định vị tài nguyên cho các tác vụ trên tính toán đám mây dựa trên ràng buộc thời hạn và ngân sách . Nguyễn Hoàng Hà; Lê Văn Sơn; Nguyễn Mậu Hân; Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(80).2014, 112 2014
161 Thuật toán di truyền trong cung cấp tài nguyên cho dịch vụ ảo hóa từ nền tảng máy chủ chia sẻ đồng nhất . Phạm Nguyễn Minh Nhựt; Lê Văn Sơn, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(80).2014, 125 2014
162 Kỹ thuật cung cấp tài nguyên cho lớp hạ tầng . ThS. Nguyễn Hà Huy Cường*;PGS.TS. Lê Văn Sơn*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(80).2014, 107 2014
163 A Novel Test Data Generation Approach Based Upon Mutation Testing by Using Artificial Immune System for Simulink Models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Khuat Thanh Tung, Knowledge and Systems Engineering - Advances in Intelligent Systems and Computing, 326, 169-181 2014
164 Mutation-based Test Data Generation for Simulink Models using Genetic Algorithm and Simulated Annealing. Le Thi My Hanh, Khuat Thanh Tung, Nguyen Thanh Binh, International Journal of Computer and Information Technology, Volume 03 – Issue 04, 763-771 2014
165 Applying the meta-heuristic algorithms for mutation-based Test data generation for
Simulink models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Khuat Thanh Tung, Proceeding of the fifth international symposium on Information and Communication Technology (SoICT 2014), 978-1-4503-2930-9, 102-109
2014
166 Cải tiến thực thi đột biến trong kiểm thử đột biến cho các mô hình Simulink sử dụng tính toán song song . Lê Thị Mỹ Hạnh, Khuất Thanh Tùng, Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 1(74), 43356 2014
167 Giải pháp sinh dữ liệu thử cho ứng dụng tương tác . Lê Thanh Long,
Nguyen Thanh Binh, Ioannis Parissis, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ VII về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công Nghệ thông tin (FAIR), ISBN: 978-604-913-300-8, 134-144
2014
168 Phương pháp tiếp cận mới giải bài toán ra quyết định đa mục tiêu với trường hợp không đầy đủ thông tin về các tiêu chí. Nguyễn Văn Hiệu, Tap chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 1(74), 99-102 2014
169 Xây dựng hệ thống hỗ trợ ra quyết định quản lý tài nguyên rừng sử dụng phương pháp Electre III và thử nghiệm phân tích các giải pháp chiến lược đáp ứng biển đổi khí hậu . Nguyễn Văn Hiệu, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Tạp chí KHCN Đai Học Đà Nẵng, 5(78), 30-31 2014
170 A Pessimistic approach for solving a Multi-Criteria Decision Problem According to Partial Information on Criteria and by Decision Alternative Comparison Judgments . Nguyen Van Hieu, Trieu Thi Ni Ni, Universal Journal of Applied computer Science and Technology, ISSN 2250-0987, Volume 4 Issue 3, 450-456 2014
171 Automatic stitching images based on charactristic points . Pham Cong Thang, Dang Ngoc Hoang Thanh, Nguyen Van Hieu, Proceeding of the XXXVI International Scientific-Practical Conference, "SiBAC", ISSN 2308-5991, 7 (32), 23-30 2014
172 Kết nối liên tục G1 các mặt cong Bézier trong mô hình B-Rep . Lê Thị Thu Nga, Nguyễn Thanh Thủy, Nguyễn Tấn Khôi, , Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia lần thứ XVII – Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin và Truyền thông @2014, 1, 101-105 2014
173 Ứng dụng GIS xây dựng hệ thống hỗ trợ cảnh báo nguy cơ trượt lở đất tỉnh Quảng Ngãi . Nguyễn Tấn Khôi ; Bùi Đức Thọ, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 38-43 2014
174 Reconstruction of parametric surfaces using inverse Doo-Sabin subdivision scheme. Le Thi
Thu Nga, Nguyen Tan Khoi, Nguyen Thanh Thuy, Proceedings of the 2014 IEEE Fifth International Conference on Communications and Electronics (IEEE ICCE 2014) , ISBN 978-1-4799-5049-2, 1, 729-734
2014
175 Giải pháp tạo giáo trình điện tử bằng văn phạm phi ngữ cảnh . Nguyễn Thị Minh Hỷ, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 33 2014
176 Text Classification Based On Manifold Semi-Supervised Support Vector Machine . Vo Duy Thanh, Vo Trung Hung, Pham Minh Tuan and Ho Khac Hung, Trends in Innovative Computing, 14th International Conference on Intelligent Systems Design and Applications (ISDA’14), ISSN: 2150-7996, 13-19 2014
177 Vietnamese Documents Classification Based on Dendrogram and Wikipedia . Pham Minh Tuan; Nguyen Thi Le Quyen; Vo Trung Hung; Vo Duy Thanh, The Third Asian Conference on Information Systems, ACIS 2014, 247-253 2014
178 Phương pháp phân cụm từ tiếng việt dựa trên phương pháp Dendrogram và Wikipedia . Nguyễn Thị Lệ Quyên; Phạm Minh Tuấn, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(80).2014, 133 2014
179 NHẬN DẠNG CHUYỂN ĐỘNG QUAY DỰA TRÊN MÔ HÌNH MARKOV ẨN VÀ CONFORMAL GEOMETRIC ALGEBRA . Nguyễn Năng Hùng Vân; Phạm Minh Tuấn ; Tachibana Kanta, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 87 2014
180 Phương pháp nén ảnh sử dụng mạng Nơron nhân tạo và k-means. . Võ Văn Nhật; Phạm Minh Tuấn, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 55 2014
181 CGA Clustering Based Vector Quantization Approach for Human Activity Recognition Using Discrete Hidden Markov Model. Nguyen Nang Hung Van, Pham Minh Tuan, Tachibana Kanta, The 13th international symposium on advanced technology (ISAT 13), 1, 131-135 2014
182 Giải pháp xây dựng kho ngữ liệu đa ngữ Việt-Ê Đê gán nhãn theo ngữ cảnh . Hoàng Thị Mỹ Lệ, Phan Huy Khánh, TẠP CHÍ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG, 1 [74], 38-41 2014
183 ÁP DỤNG YẾU TỐ TIỀN GIẢ ĐỊNH TIẾNG VIỆT VÀ LÔGIC VỊ TỪ, XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐẶT CÂU HỎI TỰ ĐỘNG . Phan Huy Khánh, Tạp chí CÔNG NGHỆ THÔNG TIN & TRUYỀN THÔNG, KỲ 2 THÁNG 3/2014, 32-38 2014
184 Tách từ tiếng Lào sử dụng kho ngữ vựng kết hợp với các đặc trưng ngữ pháp tiếng Lào . Vilavong SouksanPhan Huy Khánh., Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần thứ XVI, Đà Nẵng 14-16/11/2013., 14-16/11/2013, 61-68 2014
185 A Domain indicating method for Ede terminology in building a Vietnamese-Ede bilingual corpus . Hoàng Thị Mỹ Lệ, Phan Huy Khánh, Proceedings of The Third Asian Conference on Information Systems ACIS 2014, ACIS2014, 419-424 2014
186 Thuật toán hoán chuyển nguồn đích tìm luồng cực đại trên mạng giao thông . Trần Quốc Chiến; Trần Ngọc Việt; Nguyễn Đình Lầu, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(80).2014, 98 2014
187 Nâng cao hiệu năng tính toán cho thuật toán tìm đường đi ngắn nhất trên đồ thị mở rộng . Nguyễn Đình Lầu; Trần Quốc Chiến; Trần Ngọc Việt, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 7(80).2014, 121 2014
188 Thuật toán đường đi tăng luồng tìm luồng cực đại trên mạng hỗn hợp mở rộng . PGS.TSKH. Trần Quốc Chiến*; ThS. Trần Ngọc Việt*; Nguyễn Đình Lầu*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 9(82).2014, 38 2014
189 THUẬT TOÁN PHÂN LUỒNG ĐA PHƯƠNG TIỆN TUYẾN TÍNH TỐI ƯU TRÊN MẠNG GIAO THÔNG MỞ RỘNG. PGS.TSKH. Trần Quốc Chiến*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 3(76).2014, 125 2014
190 Thuật toán đẩy luồng trước tìm luồng cực đại trên mạng hỗn hợp mở rộng . PGS.TSKH. Trần Quốc Chiến*; ThS. Trần Ngọc Việt*; Nguyễn Đình Lầu*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 11(84).2014, Quyển 1, 92 2014
191 Thuật toán tìm luồng cực đại trên mạng giao thông mở rộng . Trần Quốc Chiến ; Trần Ngọc Việt ; Nguyễn Đình Lầu, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 5 2014
192 MẠNG GIAO THÔNG MỞ RỘNG VÀ BÀI TOÁN PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN TUYẾN TÍNH. PGS.TSKH. Trần Quốc Chiến*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 1, 140 2014
193 LRUDSMART – KHO HỌC LIỆU TRỰC TUYẾN CỦA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG . PGS.TS. Võ Trung Hùng*; ThS. Trịnh Công Duy*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 1, 124 2014
194 Nghiên cứu kiến trúc và xây dựng mô hình tổng thể hệ thống phần mềm cho Đại học Đà Nẵng . Mai Trần Trung Hiếu*; Trịnh Công Duy, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(85).2014, Quyển 2, 30 2014
195 Nghiên cứu kiến trúc và xây dựng Hệ thống chứng thực tập trung cho Đại học Đà Nẵng . Mai Trần Trung Hiếu*; Trịnh Công Duy; Hồ Phan Hiếu, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 2, 17 2014
196 Learning Diagnostic Diagrams in Transport-Based Data-Collection Systems . Vu The Tran, Peter Eklund, Chris Cook, Foundations of Intelligent Systems, Springer, 8502, 560-566 2014
197 Geometry-based Static Hand Gesture Recognition using Support Vector Machine . Nguyễn Trọng Nguyên, Võ Đức Hoàng, Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, The 13th International Conference on Control, Automation, Robotics and Vision, ICARCV 2014, 1, 769-774 2014
198 Modeling Dynamic Hand Gesture based on Geometric Features . Duc-Hoang Vo, Huu-Hung Huynh, Trong-Nguyen Nguyen., Advanced Technologies for Communications (ATC), 2014 International Conference on, 1, 471 - 476 2014
199 LRUDSMART – KHO HỌC LIỆU TRỰC TUYẾN CỦA ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG . PGS.TS. Võ Trung Hùng*; ThS. Trịnh Công Duy*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 1(74).2014-Quyển 1, 124 2014
200 Ứng dụng CRF nhận dạng thực thể định danh trong văn bản tiếng Việt . PGS.TS. Võ Trung Hùng*; Lâm Tùng Giang; Trần Thị Liên, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 9(82).2014, 55 2014
201 Nghiên cứu kỹ thuật WATERMARKING và ứng dụng trong văn bản tiếng Việt . Hội thảo Khoa Công nghệ Thông tin - ĐHBK*; PGS.TS. Võ Trung Hùng*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 3(76).2014, 121 2014
202 BỔ SUNG DỮ LIỆU VÀO TỪ ĐIỂN UNL – TIẾNG VIỆT TRONG BỘ CÔNG CỤ UNL EXPLORER . Phan Thị Lệ Huyền; PGS.TS. Võ Trung Hùng*, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 11(84).2014, Quyển 1, 130 2014
203 Подход к организации адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, Актуальные вопросы современной науки: матер. VII междунар. науч. конф., г. Санкт-Петербург, 24-25 окт. 2013 г. / Науч.-издат. центр «Открытие». - СПб., 7, 76-79 2013
204 Метод оценки параметров тестового задания . Dang Hoai Phuong, Современные проблемы гуманитарных и естественных наук: матер. XVI междунар. науч.-практ. конф., 9 окт. 2013 г. / Науч.-инф. издат. центр «Институт стратегических исследований». - М., 16, 36-38 2013
205 Среда разработки алгоритмов адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, Shabalina O.A., Kamaev V.A., Информатизация и связь, 2, 107-110 2013
206 Модель описания адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, Решение проблем развития предприятий: роль научных исследований: матер. IV междунар. науч.-практ. конф. (20 нояб. 2013 г.) : сб. науч. ст. / Науч.-издат. центр Априори. - Краснодар, 4, 140-142 2013
207 Полное адаптивное тестирование . Dang Hoai Phuong, Shabalina O.A., Известия ВолгГТУ. Серия "Актуальные проблемы управления, вычислительной техники и информатики в технических системах", 14, 75-82 2013
208 Подход к организации адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, Актуальные вопросы современной техники и технологии: сб. докл. XIII-й междунар. науч. конф. (г. Липецк, 25 окт. 2013 г.) / Липецкое регион. отд-ние Общерос. обществ. организации «Российский союз молодых учёных», Издат. центр «Гравис» [и др.]. - Липецк, 13, 14-17 2013
209 Метод генерации алгоритмов комплексного адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, Shabalina O.A., Prospects of science, 9(48), 100-103 2013
210 Experiments with query translation and re-ranking methods in Vietnamese-English bilingual information retrieval. Võ Trung Hùng, Lâm Tùng Giang, Huỳnh Công Pháp, SoICT 2013 proceeding, ISBN: 978-1-4503-2454-0, 118-122 2013
211 Mở rộng kho ngữ liệu dịch tự động theo hướng ngữ nghĩa. ThS. Đặng Đại Thọ, TS. Huỳnh Công Pháp, Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHĐN, Số 12(73).2013 Quyển 2, 117 2013
212 Nghiên cứu và xây dựng công cụ tách từ tự động trong tiếng Jrai . Nguyễn Thanh Thịnh, Huỳnh Công Pháp, Hội thảo khoa học quốc gia @, 5, 307-312 2013
213 Traffic Sign Recognition using Gabor Filters and Artificial Neural Network . Huynh Huu Hung, Nguyen Trong Nguyen, Jean Meunier, The 10th IEEE RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (RIVF-2013), 1, 177-200 2013
214 Vietnamese Sign Language Recognition using Cross Line Descriptors and Invariant Moments . Nguyen Trong Nguyen; Huynh Huu Hung; Jean Meunier, International Journal of Advanced Research in Computer Science (IJARCS), 4(11), 26-31 2013
215 Pomelo’s Quality Classification based on Combination of Color Information and Gabor Filters . Huynh Huu Hung, Nguyen Trong Nguyen, Jean Meunier, The Fifth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2013), 1, 389-399 2013
216 Static Hand Gesture Recognition using Artificial Neural Network . Nguyen Trong Nguyen, Huynh Huu Hung, Jean Meunier, Journal of Image and Graphics (ISSN: 2301-3699), 1, 34-38 2013
217 Ứng dụng phương pháp phân tích thành phần chính và mạng neuron nhân tạo để nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu . Huỳnh Hữu Hưng, Tống Thị Hồng Ngọc, Nguyễn Trọng Nguyên, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 10(71), 120-125 2013
218 Tự động sinh đột biến cho các mô hình Simulink/Matlab . Lê Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Thanh Bình, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XVI: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và truyền thông- Đà Nẵng, 16, 339-346 2013
219 A New Test Modeling Language for Interactive Applications Based on Task Trees . Lê Thanh Long, Nguyễn Thanh Bình, Ioannis Parissis, Proceedings of the 4th Symposium on Information and Communication Technology (SoICT 2013), ISBN 978-1-4503-2454-0, 285-293 2013
220 Automatic generation of test cases in regression testing for Lustre/SCADE programs . Trịnh Công Duy, Nguyễn Thanh Bình, Ioannis Parissis, Journal of Software Engineering and Applications, 6, 27-35 2013
221 Sinh ca kiểm thử tự động trong kiểm thử hồi quy cho các hệ thống phản ứng . Trịnh Công Duy,
Nguyễn Thanh Bình, Ioannis Parissis, Kỷ yếu Hội nghị Quốc gia lần thứ VI về Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ Thông tin (FAIR), ISBN 978-604-913-165-3, 484-493
2013
222 Tự động sinh đột biến cho các mô hình Simulink/Matlab . Lê Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Thanh Bình, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XVI: Một số vấn đề chọn lọc của CNTT & TT (@ 2013), XVI, 339-346 2013
223 TTT: a Test Modeling Language for Interactive Applications Based on Task Trees . Lê Thanh Long, Nguyễn Thanh Binh, Ioannis Parissis, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia lần thứ XVI: Một số vấn đề chọn lọc của CNTT & TT (@ 2013), XVI, 333-338 2013
224 Ứng dụng phương pháp phân tích thứ bậc vào bài toán quản lý tài nguyên rừng . Nguyễn Văn Hiệu, Nguyễn Thanh Huyền, Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 1(62), 67-72 2013
225 Ứng dụng phương pháp AHP mờ vào quản lý tài nguyên rừng Cu Lao Chàm đáp ứng biển đổi khí hậu. . Nguyễn Văn Hiệu, Nguyễn Thanh Huyền., Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 5(66), 131-137 2013
226 A generation error function considering dynamic properties of speech parameters for minimum generation error training for hidden Markov model-based speech synthesis . Duy Khanh Ninh, Masanori Morise and Yoichi Yamashita, Acoustical Science and Technology, 34(2), 123-132 2013
227 Xây dựng lưới Delaunay trên môi trường tính toán song song . Nguyễn Tấn Khôi, Lê Cung, Phan Văn Sâm, Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 3(64), 150-154 2013
228 Ứng dụng công nghệ GIS xây dựng phần mềm bản đồ số tiềm năng lũ quét ở huyện Sơn hà, tỉnh Quảng Ngãi . Nguyễn Tấn Khôi, Nguyễn Tấn Truyền, Tạp chí Khoa học & Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 1(62), 137-141 2013
229 Handwriting recognition using B-Spline curve . Khoi Nguyen-Tan, Nguyen Nguyen-Hoang, Lecture Notes of the Institute for Computer Sciences, Social Informatics and Telecommunications Engineering, 1, 335-346 2013
230 An Algorithm for Fuzzy Clustering based on Conformal Geometric Algebra . Minh Tuan Pham and Kanta Tachibana, Proceedings of the Fifth International Conderence KSE 2013, Advances in Intelligent Systems and Computing, 245, 83-94 2013
231 So sánh geometric algebra và ma trận trong thuật toán quay vật thể 3D . Phạm Minh Tuấn, Tạp chí khoa học va công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 10(71), 166-170 2013
232 Text classification based on semi-supervised learning . Hung Vo Trung,Thanh Vo Duy, Pham Minh Tuan and Doan Van Ban, Proceedings of the 2013 Fifth International Conference of Soft Computing and Pattern Recognition, ISBN: 978-1-4799-3400-3, 238-242 2013
233 Khử bỏ nhập nhằng trong bài toán tách từ tiếng Lào . Vilavong SouksanPhan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học, Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 1 (62), 113-119 2013
234 Using Unicode in Encoding the Vietnamese Ethnic Minority Languages, Applying for the EDe Language . Hoàng Thị Mỹ Lệ, Vilavong Souksan, Phan Huy Khánh, Knowledge and Systems Engineering. Proceeding of The Fouth International Conference on Knowledge and System Engineering, Springer, KSE 2013, HaNoi, Oct2013, Volume 244, 137-148 2013
235 Evolutionary Simulation for a Public Transit Digital Ecosystem . V. Tran, P. Eklund and C. Cook, MEDES '13 Proceedings of the Fifth International Conference on Management of Emergent Digital EcoSystems, 978-1-4503-2004-7, 25-32 2013
236 Mô hình hoá đa cấp độ trừu tượng trong mô hình đa tác tử: một giải pháp tổng quát và cài đặt. . Duc An Vo, Alexis Drogoul and J.-D. Zucker, Advanced Methods and Technologies for Agent and Multi-Agent Systems, ISBN-978-1-61499-253-0, 91-101 2013
237 GAMA: môi trường mô phỏng các mô hình đa tác tử phức tạp và đa cấp độ trừu tượng. . Alexis Drogoul, Edouard Amouroux, Philippe Caillou, Benoit Gaudou, Arnaud Grignard, Nicolas Marilleau, Patrick Taillandier, Maroussia Vavasseur, Duc-An Vo, Jean-Daniel Zucker., Proceedings of AAMAS 2013, ISBN: 978-1-4503-1993-5, 1361-1362 2013
238 GAMA 1.6: những điểm mới mẻ trong mô hình hoá và mô phỏng đa tác tử . Arnaud Grignard, Patrick Taillandier, Benoit Gaudou, Duc-An Vo, Nghi Quang Huynh, Alexis Drogoul, Lecture Notes in Computer Science, Volume 8291, 117-131 2013
239 Ứng dụng lập trình di truyền phục vụ học xếp hạng . Võ Trung Hùng, Lâm Tùng Giang, Tạp chí KH&CN các trường Kỹ thuật, 92, 58-63 2013
240 Các phương pháp xếp hạng lại trong trộn kết quả tìm kiếm . Võ Trung Hùng, Lâm Tùng Giang, Tạp chí KH&CN các trường Đại học Kỹ thuật, 91, 59-64 2013
241 Experiments with query translation and re-ranking methods in Vietnamese-English bilingual information retrieval . Võ Trung Hùng, Lâm Tùng Giang, Huỳnh Công Pháp, SoICT 2013 proceeding, ISBN: 978-1-4503-2454-0, 2013, 118-122 2013
242 A pessimistic approach for solving a multi-criteria decision making . Nguyen Van Hieu, Lev V. Utkin, Dang Duy Thang, In Proceedings of the Fourth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2012), 4, 121-127 2012
243 Метод разработки алгоритмов адаптивного тестирования . Dang Hoai Phuong, Shabalina O.A., Kamaev V.A., Известия ВолгГТУ. Серия «Актуальные проблемы управления, вычислительной техники и информатики в технических системах», 4, 107-113 2012
244 Chương trình tích hợp phiên âm các dãy số . Trương Thiên Ân, Huỳnh Công Pháp, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng, SỐ 9(58), QUYỂN 3, 43107 2012
245 Giải pháp chuẩn hóa các kho ngữ liệu dùng trong lĩnh vực dịch tự động . Đặng Đại Thọ, Huỳnh Công Pháp, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng, SỐ 9(58), QUYỂN 3, 111-117 2012
246 Công cụ tách đoạn đa cách và đệ qui cho tài liệu có cấu trúc . Huỳnh Công Pháp, Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng, SỐ 7(56), 74-80 2012
247 Nghiên cứu và xây dưng hệ thống dịch tự động Jrai - Việt và Việt - Jrai . Huỳnh Công Pháp, Đỗ Thị Thuận, Tạp chí Khoa học Công nghệ Đại học Đà Nẵng, SỐ 12(61), QUYỂN 2, 97-102 2012
248 Xây Dựng Cơ Sở Dữ Liệu Khuôn Mặt Tự Động Phục Vụ Nhận Dạng . Huỳnh Hữu Hưng, Trần Thanh Điệp, Tạ Thị Ái Nhi, Tạp chí Khoa Học và Giáo Dục, Trường ĐHSP, ĐHĐN, 4(3), 16-21 2012
249 So Sánh hai phương pháp CamShift và MeanShift trong phát hiện và theo dõi đối tượng chuyển động . Nguyễn Trọng Nguyên, Huỳnh Hữu Hưng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 9[58], 81-88 2012
250 Ứng dụng mạng neuron nhân tạo để nhận dạng tệp thực thi giả
thư mục . Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Trọng Nguyên, Hội nghị Sinh viên Nghiên cứu Khoa học - Đại học Đà Nẵng lần 8, 8, 219-223
2012
251 Phát hiện hành vi té ngã thời gian thực sử dụng Gradient chuyển động và đặc điểm hình dạng. . Huynh Huu Hung, Nguyen Trong Nguyen, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 8, 222-228 2012
252 Camera Calibration for Speed Detection of Moving Objects using Stereo Camera . Huynh Huu Hung, Nguyen Trong Nguyen,, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, 8, 229-235 2012
253 Nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu tiếng Việt sử dụng mạng Neuron nhân tạo . Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Trọng Nguyên, Võ Đức Hoàng, Hồ Viết Hà, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 12 (61), 75-80 2012
254 Real-time Video-based Fall Detection using Motion Gradients and Shape Features . Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Trọng Nguyên, Jean Meunier, The 12th IEEE International Symposium on Signal Processing and Information Technology, (ISSPIT 2012), 1, 217-222 2012
255 Global Sensor Modeling and Constrained Application Methods Enabling Cloud-based Open Space Smart Sevices . Anh Le Tuan, Hoan Nguyen Mau Quoc, Martin Serrano, Manfred Hauswirth, John Soldatos, Thanasis Papaioannou, Karl Aberer, The IEEE 9th International Conference on Ubiquitous Intelligence and Computing, 9, 196-203 2012
256 A Survey on Advanced Video Based Health Care Monitoring Systems . Le Thi My Hanh, Hoang Le Uyen Thuc, Pham Van Tuan, The 2012 International Conference on BioSciences and BioElectronics, Danang, Vietnam, Proceeding, 43108 2012
257 KIỂM THỬ ĐỘT BIẾN – CÁC KỸ THUẬT VÀ ỨNG DỤNG . Lê Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, SỐ 8(57), QUYỂN 1, 43294 2012
258 Mutation Operators for Simulink Models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Proceedings of the Fourth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2012), 4, 54-60 2012
259 Phân tích tĩnh nhằm phát hiện các khiếm khuyết trong mã nguồn C . Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Thùy Linh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵngào, 11(60), 40-46 2012
260 Mutation Operators for Simulink Models . Le Thi My Hanh, Nguyen Thanh Binh, Proceedings of the Fourth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2012), 4, 54-60 2012
261 Kiểm thử đột biến – Các kỹ thuật và ứng dụng . Lê Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 8(57), 43293 2012
262 Constrained Active Contours for Boundary Refinement in Interactive Image Segmentation . Nguyen Thi Nhat Anh, J. Cai, J. Zhang and J. Zheng, IEEE International Symposium on Circuits and Systems (ISCAS), 2012, 2012, 870 - 873 2012
263 Robust interactive image segmentation using convex active contour . Nguyen Thi Nhat Anh, J. Cai, J. Zhang and J. Zheng, IEEE Transactions on Image Processing 2012, 8, 3734-3743 2012
264 A pessimistic approach for solving a multi-criteria decision making . Nguyen Van Hieu, Lev V. Utkin, Dang Duy Thang, Proceeding of the Fourth International Conference on Knowledge and Systems Engineering (KSE 2012), 4, 121-127 2012
265 An adaptive weighting approach for minimum generation error training considering dynamic features in HMM-based speech synthesis . Duy Khanh Ninh, Masanori Morise, Yoichi Yamashita, Autumn Meeting of Acoustical Society of Japan, 41153, 383-386 2012
266 Introduction of duration models and dynamic features in MGE training for HSMM-based speech
synthesis . Duy Khanh Ninh, Kook Cho and Yoichi Yamashita, Proceeding of Spring Meeting of Acoustical Society of Japan, 40969, 431-434
2012
267 Incorporating dynamic features into minimum generation error training for HMM-based speech synthesis . Duy Khanh Ninh, Masanori Morise, Yoichi Yamashita, The 8th International Symposium on Chinese Spoken Language Processing, ISCSLP-2012, 55-59 2012
268 Network Transmission of 3D Mesh Data Using Uniform Catmull-Clark Inverse Subdivision. . Khoi Nguyen-Tan, IEEE-RIVF’2012, 1, 33-36 2012
269 Apply Geometric Algebra to Clustering Method . Minh Tuan Pham, The 20th International Conference on Finite and Infinite Dimensional Complex Analysis and Applications, Hanoi, Hanoi, July 29- August 3, 0 2012
270 Mã hoá tiếng ÊĐê sử dụng Unicode ứng dụng trong soạn thảo văn bản tiếng dân tộc . Phan Huy Khánh, Hoàng Thị Mỹ Lệ, Tạp chí Hoi thao NCKH Khoa hoc CNTT&U7D CNTT tong các lĩnh vực, Trường CĐ CNTT, ĐH Đà Nẩng, 1 [6/2012], 179-184 2012
271 Building a Machine Translation System in a Restrict Context from Vietnamese into Ka-Tu
Language . Phan Huy Khánh, Phan Thị Bông, Hoàng Thị Mỹ Lệ, Proceeding of The Fouth International Conference on Knowledge and System Engineering (KSE 2012) http://www.dut.edu.vn/kse2012, KSE 2012, 167-172
2012
272 Xây dựng hệ thống dịch máy Việt-Cơ Tu trong ngữ cảnh hạn chế . Hoang Thi My Le, Phan Thi Bong, Phan Huy Khanh, Proceeding of The Fouth International Conference on Knowledge and System Engineering (KSE 2012), Danang, August 17-19, 2012, http://www.dut.edu.vn/kse2012/, KSE 2012, 167-172 2012
273 A Digital Ecosystem for Optimizing service Reliability In Public Transport . V. Tran, P. Eklund and C. Cook, The 16th Paci c Asia Conference On Information Systems (PACIS), 16, 0-0 2012
274 Toward real-time decision making for bus service reliability . V. Tran, P. Eklund and C. Cook, IEEE International Symposium on Communications and Information Technologies (ISCIT), Gold Coast, Australia 2012, 978-1-4673-1155-7, 324-329 2012
275 Một mô hình giúp mô hình hoá đa tầng trong mô phỏng đa tác tử. . Duc-An Vo and Alexis Drogoul and Jean-Daniel Zucker, Proceeding of IEEE RIVF 2012, 12616851, 43106 2012
276 Ngôn ngữ mô hình hoá giúp thể hiện các cấu trúc hình thành động trong mô hình đa tác tử. . Duc-An Vo, Alexis Drogoul, Jean-Daniel Zucker and Tuong-Vinh Ho, Proceeding of the 13th Pacific Rim International Conference on Multi-Agents, LNCScience Volume 7057, 212-227 2012
277 Một mô hình lai micro-macro để tăng tốc độ mô phỏng di tản trong cứu nạn trong thành phố . Nguyen Thi Ngoc Anh, Zucker Jean Daniel, Nguyen Huu Du, Alexis Drogoul, Vo Duc An, Lecture Notes in Computer Science, LNCS Volume 7068, 371-383 2012
278 Tích hợp hệ thống thông tin địa lý và khả năng thể hiện đa tầng vào nền tảng mô phỏng GAMA. . Patrick Taillandier, Alexis Drogoul, Duc-An Vo and Edouard Amouroux, Advances on Practical Applications of Agents and Multi-Agent Systems, LNCS Volume 7057, 242-258 2012
279 Nhận dạng ngôn ngữ ký hiệu tiếng Việt sử dụng mạng Neuron nhân tạo . Huỳnh Hữu Hưng, Nguyễn Trọng Nguyên, Võ Đức Hoàng, Hồ Viết Hà, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 12 (61), 75-80 2012
280 Công cụ tách đoạn đa cách và đệ qui cho tài liệu có cấu trúc . Huỳnh Công Pháp, Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, Số 56, 74-80 2012
281 New approach for collecting high quality parallel corpora from multilingual Websites
. Huỳnh Công Pháp, Proceedings of the 13th International Conference on Information Integration and Web-based Applications & Services, ACM ISBN: 978-1-4503-0784-0, 341-344
2011
282 Tự động phân tích khả năng kiểm thử các mô hình Simulink . Nguyễn Thanh Bình, Đặng Thiên Bình, Huy-Vu Do, Delaunay, Chantal Robach, Tạp Chí Khoa học và Công nghệ Các Trường Đại học Kỹ thuật, 84, 29-35 2011
283 Transition-Based Testability Analysis For Reactive Systemscvs weekly sale cvs print prescription savings cards . Nguyễn Thanh Bình, Michel Delaunay, Chantal Robachwalgreens pharmacy coupon link promo codes walgreens, Proceedings of the IEEE International Conference on Computer Science and Automation Engineering, Vol. 2 of 4, 551-558 2011
284 Testability Analysis Approach For Reactive Systems . Nguyễn Thanh Bình, Chantal Robach, International Journal of Computer Science Issues, Vol. 8, Issue 6, No 2, 13-20 2011
285 Testability Metrics For Extended Finite State Machines . Nguyễn Thanh Bình, Michel DELAUNAY, Chantal ROBACH, The Tenth IASTED International Conference on Software Engineering, , 2011
286 Ứng dụng kỹ thuật tái cấu trúc cơ sở dữ liệu nhằm nâng cao chất lượng phần mềm . Nguyễn Phương Tâm, Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, Số 4(45), 15-21 2011
287 Ứng dụng phần mềm MATHEMATICA cho lời giải của bài toán truyền nhiệt trong không gian hai chiều . Lê Hải Trung, Huỳnh Thị Thúy Phượng, Nguyễn Văn Hiệu, Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 47, 133-140 2011
288 Ứng dụng mạng neuron trong hệ thống phát hiện xâm nhập mạng. Khoi Nguyen-Tan, Vu Le, Kỷ yếu Hội nghị quốc gia lần thứ V "Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng Công nghệ thông tin", 1, 293-301 2011
289 Constructing inverse Loop subdivision scheme on triangular mesh. Nguyen Tan Khoi, Le Thi Thu Nga, Nguyen Thanh Thuy, Journal of Science and Technology - University of DaNang, 4(45), 33-42 2011
290 Reconstruction of Planar Cam Profile Function and its Follower Displacement using B-Spline Curve based on Inverse Subdivision Method and Theory of Contact Relations - Application to Cam Mechanism of Oscillating Follower with Roller . Cung Le, Khoi Nguyen-Tan, AIJSTPME - Asian International Journal of Science and Technology in Production and Manufacturing Engineering, Thailand, ISSN:1906-151X, 3, 48-54 2011
291 Conformal Geometric Algebraを用いた近似方法の提案とその応用 . Pham Minh Tuan,橘完太,吉川大弘,古橋武, 第1回コンピューテーショナル・インテリジェント研究会「クリフォードニューロンコンピューティングを中心として」, 京都, 2011年9月, 0 2011
292 Conformal Geometric Algebraを用いた物体の関節位置分布の推定 . Pham Minh Tuan,橘完太,吉川大弘,古橋武, 第27回ファジィシステムシンポジウム (FSS2011), 福井大学, 2011年9月, 0 2011
293 A clustering method for geometric data based on approximation using conformal geometric algebra . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Tomohiro Yoshikawa and Takeshi Furuhashi, Fuzzy Systems (FUZZ) 2001 IEEE International Conference Fuzzy Systems, 978-1-4244-7315-1, 2540-2545 2011
294 Feature Extraction with Space Folding Model and its Application to Machine Learning . Minh Tuan Pham, Tomohiro Yoshikawa, Takeshi Furuhashi and Kanta Tachibana, Journal of Advanced Computational Intelligence & Intelligent Informatics, 15(6), 662-670 2011
295 Xử lý nhập nhằng trong tìm kiếm văn bản tiếng Việt . Lê Thanh DuyPhan Huy Khánh, Tạp chí Thông tin KH&CN - Trường CĐCN, ĐH Đà Nẵng, 1, 46-52 2011
296 Ứng dụng logic mờ trong chẩn đoán y học . Văn Đỗ Cẩm VânPhan Huy Khánh, Tạp chí KHCN - ĐHĐN, 4[45], 104-111 2011
297 Nghiên cứu ứng dụng MathML để quản lý công thức toán học trong các phần mềm soạn thảo văn bản . Võ Trung Hùng, Phan Thị Lệ Thuyền, Cao Xuân Tuấn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, Số 46, 78-85 2011
298 UVDict – a machine translation dictionary for Vietnamese language in UNL system. Võ Trung Hùng, Georges Fafiotte, Proceeding CISIS 2011, Korean Bible University (KBU), Seoul, Korea, Proceeding, 1020-1028 2011
299 Ứng dụng công nghệ GIS trong mô phỏng, phân tích dữ liệu dân cư . Võ Trung Hùng, Nguyễn Văn Phận, Võ Trung Tịnh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, Số 51, 49-56 2011
300 Hệ thống tự động xây dựng cấu trúc mô hình robot chuyển động . Dang Hoai Phuong, Mokhov A.D., Computer Science and Engineering. ICT 2010: Proceedings of the Russian conference graduate students and young scientists (c. Ulyanovsk, 25-26 may 2010) / ULGTU. - Ulyanovsk, 1, 368-371 2010
301 Автоматизация конструирования моделей мобильных роботов . Đặng Hoài Phương, Mokhov A.D., Молодой учёный, 5, 96-98 2010
302 Nhận dạng hành vi uống thuốc sử dụng camera stereo . Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, Jean Sequeira, Marc Daniel, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 39, 143-150 2010
303 Enhancing the Recognition of Medication Intake using a Stereo Camera . Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, Jean Sequeira, Marc Daniel, The 3nd International Conference on Communications and Electronics (ICCE 2010), NhaTrang, VietNam, 1, 175-179 2010
304 Xây dựng công cụ kiểm thử đột biến các câu lệnh truy vấn cơ sở dữ liệu . Nguyễn Thanh Bình, Hồ Văn Phi, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia Công nghệ Thông tin và Truyền thông 2010, , 2010
305 Testability Analysis Integrated Into Scicos Development Environment. NguyễnThanh Bình, Đặng Thiên Bình, Michel DELAUNAY, Chantal ROBACH, Proceedings of IEEE RIVF International Conference on Computing & Communication Technologies, Research, Innovation, and Vision for the Future, , 2010
306 A maximin technique in multi-criteria decision problems under partial information about importance of criteria . Nguyễn Văn Hiệu, L.V. Utkin, Spb::SPbSFTA, 191, 221-230 2010
307 Пессимистический подход в задачах многокритериального принятия решения при частичной информации о важности критериев и при нескольких уровнях критериев . Nguyễn Văn Hiệu, Уткин Л.В., Труды межвузовской научно-практической конференции молодых ученых и специалистов «Современные проблемы экономики и менеджмента предприятий лесного комплекса», СПб: СПбГЛТА, , 73-77. 2010
308 Using geometry to help converting discrete mesh to parametric surface via subdivision . Romain Raffin, Khoi Nguyen-Tan, Marc Daniel, Seventh International Conference on Curves and Surfaces - SMAI-AFA, Avignon, France, 2, 45-52 2010
309 Construction of a 3D objet modelling tool supporting the CAD/CAM/CMM technology . Khoi Nguyen-Tan, Cung Le, Journal of Technical Universities, Viet Nam, 56, 66-70 2010
310 A surface reconstruction approach based on non-uniform inverse Catmull-Clark subdivision
. Khoi Nguyen-Tan, Research, Development and Application on Information and Communication Technology Symposium (ICT.rda'10), HaNoi, VietNam, 6, 225-235
2010
311 A method for describing planar cam profile function from a set of digital points . Khoi Nguyen-Tan, Cung Le, The 10th Global Congress on Manufacturing and Management (GCMM 2010), 1, 145-150 2010
312 A Note on Geometric Algebra and Neural Networks . Kanta Tachibana, Pham Minh Tuan, Tomohiro Yoshikawa and Takeshi Furuhashi, 第20回インテリジェントシステムシンポジウム(FAN2010)首都大学東京, 2010年9月, 0 2010
313 Pattern Recognition based on Space Folding Model . Minh Tuan Pham, Tomohiro Yoshikawa and Takeshi Furuhashi, Applied Geometric Algebras in Computer Science and Engineering 2010, University of Amsterdam, June 14-16, University of Amsterdam, June 14-16, 0 2010
314 Feature Extraction based on Space Folding Model and Application to Machine Learning . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Tomohiro Yoshikawa and Takeshi Furuhashi, SCIS & ISIS 2010, TH-F3-4, 322-327 2010
315 Classification and Clustering of Spatial Patterns with Geometric Algebra . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Eckhard Hitzer, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, Geometric Algebra Computing: In Engineering and Computer Science, Springer, 978-1-84996-107-3, 231-247 2010
316 空間折畳みモデルを用いた特徴抽出とニューラルネットワークへの適用 . Pham Minh Tuan,橘完太,吉川大弘,古橋武, 第20回インテリジェントシステムシンポジウム(FAN2010)首都大学東京, 2010年9月, 0 2010
317 Conformal Geometric Algebraを用いたクラスタリング . Pham Minh Tuan, 東北大学電気通信研究所共同プロジェクト研究研究会「複素ニューラルネットワークの実用化, 東北大学, 仙台市, 2010年12, 0 2010
318 パターン認識問題に対する空間折畳みモデルの提案とその学習アルゴリズムの検討 . Pham Minh Tuan,吉川大弘,古橋武,橘完太, 第26回ファジィシステムシンポジウム (FSS2010), 広島大学, 2010年9月, 0 2010
319 Xây dựng hệ thống quản lý mẫu văn bản, . Phan Huy Khánh, Nguyễn Đình Lầu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 36, 2010
320 Clustering Objects in Object-Oriented Databases based on vectors space . Trương Ngọc Châu, International Journal of Advanced Research in Computer Science, Indian, 1 (2), 98-102 2010
321 Tối ưu các truy vấn đệ quy hướng đối tượng dựa trên mô hình chi phí cơ sở . Trương Ngọc Châu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, Số 2(37), 26-36 2010
322 Tối ưu biểu thức điều kiện tìm kiếm trong các truy vấn đối tượng sử dụng các chỉ mục lồng. Trương Ngọc Châu, Đoàn Văn Ban, Tin học và Điều khiển, Tập 27, Số 5, 341-353 2010
323 Ứng dụng mẫu thiết kế trong quá trình thiết kế phần mềm . Võ Trung Hùng, Nguyễn Văn Huy, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 3 (38), 2010
324 Nghiên cứu về mã nguồn mở Lucene để xây dựng phần mềm tìm kiếm thông tin trên văn bản . Võ Trung Hùng, Huỳnh Đức Việt, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 4 (39), 2010
325 MATHIS – hệ thống hỗ trợ tạo chú thích và tìm kiếm tài liệu khoa học. Võ Trung Hùng, Lê Thành Nhân, Hoàng Thị Mỹ Lệ, Cao Xuân Tuấn, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 4 (39), 2010
326 Nghiên cứu xây dựng từ điển cho hệ thống dịch tự động UNL – Tiếng Việt . Võ Trung Hùng, Lâm Tùng Giang, Võ Duy Thanh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 4 (39), 2010
327 Xây dựng hệ thống hỗ trợ quản lý thiên tai cho khu vực miền Trung . Võ Trung Hùng, Ninh Văn Anh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Đà Nẵng, Số 39, 42-49 2010
328 A Web Service Enabling Gradable Post-edition of Pre-translations Produced by Existing Translation Tools: Practical Use to Provide High Quality Translation of an Online Encyclopedia. . Blanchon Hervé, Boitet Christian, Huỳnh Công Pháp, In Proceedings of MT Summit XII 2009, International Association for Machine Translation hosted by the Association for Machine Translation in the Americas., MT Summit XII 2009, 9 p. 2009
329 A Web-oriented System to Manage the Translation of an Online Encyclopedia Using Classical MT and Deconversion from UNL . Boitet C., Huynh C-P, Blanchon Hervé, Nguyen Hong-Thai, RIVF-IEEE, Danang, Vietnam, RIVF-IEEE, 8 p. 2009
330 Real time detection, tracking and recognition of medication intake . Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, Jean Sequeira, Marc Daniel, World Academy of Science, Engineering and Technology, Bangkok, Thailand, 60, 280-287 2009
331 Vidéosurveillance pour la prise de médicaments . Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, Jean Sequeira, Marc Daniel, 6èmes Journées des Doctorants, Giens, France, 6, 8 2009
332 La détection et le suivi de régions d'intérêt pour la vidéosurveillance de la prise de médicaments . Huỳnh Hữu Hưng, Jean Meunier, Jean Sequeira, Marc Daniel, La 22ème édition du colloque GRETSI, Dijon, France, 1, 43197 2009
333 Ứng dụng chữ ký điện tử trong quá trình gửi nhận văn bản. . Hồ Phan Hiếu, Phan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, Số 34, 2009
334 Ứng dụng kỹ thuật kiểm thử đột biến các chương trình Csharp . Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Quang Vũ, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 34, 2009
335 Ứng dụng thanh tra mã nguồn trong tiến trình phát triển phần mềm . Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Hùng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 32, 2009
336 Applying type theory to formal specification of recursive multiagent systems . Hoàng T. Thanh Hà, Michel Occello, Nguyễn Thanh Bình, proceedings of IEEE-RIVF International Conference on Computing and Telecommunication Technologies, , 2009
337 Seam carving extension: a compression perspective . Nguyen Thi Nhat Anh, W. Yang and J. Cai, Proceedings of the seventeenth ACM international conference on Multimedia, 17, 825–828 2009
338 Расширение метода анализа иерархий с использование теории Случайных множеств при двух уровнях критериев. Nguyễn Văn Hiệu, Уткин Л.В., Труды межвузовской научно-практической конференции молодых ученых и специалистов «Современные проблемы экономики и менеджмента предприятий лесного комплекса», СПб: СПбГЛТА, , 31-37 2009
339 Минимаксная стратегия в задачах многокритериального принятия решений при линейных оценках важности критериев . Nguyễn Văn Hiệu, Уткин Л.В., Сборник научных трудов XIII международной научно-практической конференции «Системный анализ в проектировании и управлении». СПБ.: Изд-во Политехнического университета, , 15-17. 2009
340 Reconstruction de surface B-spline par subdivision non-uniforme inverse . Khoi Nguyen-Tan, R. Raffin, M. Daniel, Cung Le, Proceedings of GTMG’09, France, 2, 67-76 2009
341 B-spline surface reconstruction by inverse subdivisions . Khoi Nguyen-Tan, Romain Raffin, Marc Daniel, Cung Le., IEEE-RIVF International Conference on Computing and Communication Technologies (IEEE-RIVF’09), VietNam, 1, 336-339 2009
342 Pattern Recognition based on Two-dimensional Dendrogram Map using Spring Model . Minh Tuan Pham, Tomohiro Yoshikawa, Takeshi Furuhashi, and Kanta Tachibana, The 1st International Workshop on Aware Computing (IWAC09), 19th, ROMBUNNO.H1,2 2009
343 ばねモデルを用いた多次元尺度構成法によるパターン認識問題へのフィードバック . Pham Minh Tuan,橘完太,吉川大弘,古橋武, 第25回ファジィ システム シンポジウム(FSS2009), 筑波大学, 茨城県つくば市, 2009年07月, 0 2009
344 Questionnaire data analysis based on Two-dimensional Dendrogram Map using Spring Model . Minh Tuan Pham, Tomohiro Yoshikawa and Takeshi Furuhashi, 10th International Symposium on Advanced Intelligent Systems (ISIS 2009), Busan, Korea, August 17-19, 254-257 2009
345 Robust Feature Extractions from Geometric Data using Geometric Algebra . Minh Tuan Pham, Tomohiro Yoshikawa, Takeshi Furuhashi, and Kanta Tachibana, Proceedings of the 2009 IEEE International Conference on Systems, Man, and Cybernetics, San Antonio, TX, USA, 978-1-4244-2793-2, 529 - 533 2009
346 High speed method of detecting vortex without empirical conditions - Application to risk-assessment of tropical cyclone . Norihiko Sugimoto, Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, Theoretical and Applied Mechanics Japan, National Committee for IUTAM, 57, 297-307 2009
347 Giải pháp ứng dụng chữ ký điện tử trong quá trình gửi và nhận văn bản, Tạp . Phan Huy Khánh, Hồ Phan Hiếu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 34, 2009
348 Tối ưu hóa các truy vấn đối tượng có chứa cácbiểu thức đường dẫn . Trương Ngọc Châu, Đoàn Văn Ban, Tin học và Điều khiển, Tập 25, Số 3, 201-213 2009
349 Gom cụm các đối tượng trong cơ sở dữ liệu hướng đối tượng sử dụng ma trận khoảng cách . Trương Ngọc Châu, Đoàn Văn Ban, Tin học và Điều khiển, Tập 25, Số 2, 178-187 2009
350 Dịch chuyển truy vấn OQL vào các phép tính bao hàm . Trương Ngọc Châu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, Số 4(33), 43423 2009
351 Xây dựng từ điển đa ngữ dành cho điện thoại di động dựa trên Android Framework . Võ Trung Hùng, Trịnh Công Duy, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 2 (31), 43326 2009
352 Ứng dụng ôtômát hữu hạn để quản lý các thông điệp có chứa các biến nhớ và các biến thể của chúng trong môi trường đa ngữ . Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia về CNTT, 456-464 2009
353 Nghiên cứu và ứng dụng UNL (Universal Networking Language) cho xử lý tiếng Việt . Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, 2 (31), 23-30 2009
354 Extending an On-line Parallel Corpus Management System to Handle Specific Types of Structured Documents . Huỳnh Công Pháp, Boitet Christian, Fafiotte George, SLTU, MICA, Hanoi, Vietnam, SLTU, 6 p. 2008
355 SECTra_w: an Online Collaborative System for Evaluating, Post-editing and Presenting MT
Translation Corpora. . Huỳnh Công Pháp, Boitet Christian, Blanchon Hervé, Proceeding of the 6th edition of the Language Resources and Evaluation Conference, ISBN: 2-9517408-4-0, 2571-2576
2008
356 Thiết kế cơ sở dữ liệu theo tiếp cận dịch chuyển lược đồ quan hệ . NGUYỄN
XUÂN HUY, LÊ THỊ MỸ HẠNH, LƯƠNG NGUYỄN HOÀNG HOA, BÙI ĐỨC MINH, NGUYỄN ĐỨC VŨ, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia “Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông”, Đại lãi, 14-15/09/2007, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Quốc gia 2007, 499-506
2008
357 Giải pháp nâng cao chất lượng phần mềm hướng đối tượng . Nguyễn Thanh Bình, Đặng Thị Lệ Thu, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 28, 2008
358 Максиминная стратегия многокритериального группового принятия решений в рамках метода анализа иерархий с использованием теории Демпстера-Шейфера . Nguyễn Văn Hiệu, Уткин Л.В., Сборник научных трудов ХII международной научно-практической конференции «Системный анализ в проектировании и управлении». СПБ.: Изд-во Политехнического университета, , 29-30. 2008
359 Пессимистический подход к многокритериальному принятию решений в рамках теории
случайных множеств . Nguyễn Văn Hiệu, Уткин Л.В., Сборник научных трудов «Информационные системы и технологии: Теория и практика». СПБ.: СПбГЛТА,, , 75-84.
2008
360 曲率強調流線による高速な渦(台風)抽出手法 . 杉本憲彦, Pham Minh Tuan, 橘完太, 水田亮, 吉川大弘, 古橋武, 日本流体力学会年会2008, 神戸大学, 神戸, 2008年9月, 0 2008
361 高速な台風抽出・危険度評価手法の提案と適用例 . 杉本憲彦, Pham Minh Tuan, 橘完太, 水田亮, 吉川大弘, 古橋武, 日本気象学会2008年度秋季大会スペシャルセッション「極端現象の発生頻度と長期変動:統計的アプローチとその課題」, 仙台国際センター, 宮城, 2008年11月, 0 2008
362 幾何データからのGeometric Algebraを用いた特徴抽出 . Minh Tuan Pham, 橘 完太, Eckhard Hitzer, Sven Buchholz, 吉川 大弘, 古橋 武, Proceedings of The Institute of Statistical Mathematics「統計数理」, 56(2), 185-197 2008
363 Geometric Algebraによる特徴抽出を用いたアンケートデータからの購入希望度推定 . Pham Minh Tuan,橘完太、吉川大弘,古橋武, 計測自動制御学会 システム・情報部門学術講演会 -イノベーション創出のためのシステム・情報技術-, イーグレひめじ・姫路市国際交流センター, 兵庫県姫路市, 2008年11月, 0 2008
364 High speed non-empirical cyclone detection method . Norihiko Sugimoto, Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Ryo Mizuta, Tomohiro Yoshikawa and Takeshi Furuhashi, 8th EMS Annual Meeting, 7th European Conference on Applications of Meteorology (EMS2008), 5, EMS2008-A-00325 2008
365 経験的条件を用いない高速な渦(台風)抽出手法の提案 . 杉本憲彦, Pham Minh Tuan, 橘完太, 吉川大弘, 古橋武, 第57回理論応用力学講演会, 日本学術会議, 東京, 2008年6月, 0 2008
366 A Fast Non-Empirical Tropical Cyclone Identification Method . Norihiko Sugimoto, Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, Springer-Verlag US, 978-0-387-09409-0, 251-263 2008
367 Feature Extractions with Geometric Algebra for Classification of Objects . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Eckhard Hitzer, Sven Buchholz, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, IEEE World Congress on Computational Intelligence / International Joint Conference on Neural Networks, 978-1-4244-1820-6, 4070-4074 2008
368 Geometric Algebra による特徴抽出を導入した半教師学習 . Pham Minh Tuan,橘完太、吉川大弘,古橋武, 第18回インテリジェント・システム・シンポジウム(FANシンポジウム2008), 広島県情報プラザ, 広島, 2008年10月, 0 2008
369 Geometric Algebraによる確率モデル学習の拡張 . Pham Minh Tuan,橘完太、Eckhard Hitzer,Sven Buchholz,吉川大弘,古橋武, FCSシンポジウム,名古屋大学,愛知, 2008年3月, 0 2008
370 Clustering of Questionnaire Based on Features Extracted by Geometric Algebra . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Eckhard Hitzer, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, SCIS\&ISIS 2008, Nagoya, Japan, 17-21, FR-G2-2, 798-803 2008
371 Feature Extraction with Geometric Algebra for Semi-Supervised Learning of Time-Series Spatial Vector . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, International Workshop on Data-Mining and Statistical Science (DMSS2008), SIG-DMSM-A802, 24-27 2008
372 アンケートデータのクラスタリングへのGeometric Algebra の適用 . Pham Minh Tuan,橘完太、吉川大弘,古橋武, 第24回ファジィシステムシンポジウム(FSS2008), 阪南大学, 大阪, 2008年9月, 0 2008
373 Geometric Algebra Feature Extraction and Classification . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Eckhard Hitzer, Sven Buchholz, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, The 8th International Conference on Clifford Algebras (ICCA8), Campinus, Brazil, 0 2008
374 幾何情報処理を用いるデータマイニングに関する研究 . Pham Minh Tuan, 橘完太, 杉本憲彦, 吉川大弘, 古橋武, Eckhard Hitzer, 電子情報通信学会2008年総合大会ISS特別企画「学生ポスターセッション」, 北九州学術研究都市 三大学(九州工業大学・北九州市立大学・早稲田大学)合同, 福岡,, 2008年3月, 0 2008
375 Classification and Clustering of Spatial Patterns with Geometric Algebra . Minh Tuan Pham, Kanta Tachibana, Eckhard Hitzer, Tomohiro Yoshikawa, and Takeshi Furuhashi, AGACSE 2008 Leipzig, Gemany, 18 August, 0 2008
376 Xây dựng hệ thống trợ giúp ngữ âm cho trẻ khiếm thính . Phan Huy Khánh và nhóm sinh viên,, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần thứ XI. Huế 12-13/06/2008, , 2008
377 Trích xuất động kiến thức chuyên gia cho hoạt động mô phỏng cứu hộ. . Thanh-Quang Chu, Alain Boucher, Alexis Drogoul, Jean-Daniel Zucker and Duc-An Vo, Proceeding of the 11th Pacific Rim International Conference on Multi-Agents, LNCS 5357 Springer 2008, ISBN 978-3-540-89673-9, 127-138 2008
378 Nghiên cứu sử dụng Gettext để đa ngữ hoá phần mềm . Võ Trung Hùng, Đặng Quốc Viện, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, Số 6 (23), 42-47 2008
379 Traweb – công cụ để đa ngữ hoá các trang web . Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, các trường Kỹ thuật, 63, 16-20 2008
380 Xây dựng hệ thống quản lý tập trung các tin nhắn SMS . Võ Trung Hùng, Nguyễn Thị Lợi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng, Số 5 (28), 31-37 2008
381 Xây dựng công cụ hỗ trợ quản lý hệ thống tên miền trên máy chủ DNS từ xa . Võ Trung Hùng, Nguyễn Thị Lợi, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, các trường Kỹ thuật, 67, 42-46 2008
382 CÁC DẠNG CHUẨN TRONG PHÉP THU GỌN HỆ SINH ÁNH XẠ ĐÓNG . Nguyễn Xuân Huy, Lê Thị Mỹ Hạnh, Cao Thị Nhạn, Huỳnh Minh Trí, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia "Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông", Đà Lạt, 15-17/06/2006, Kỷ yêu Hội thảo Quốc gia 2006, 0 2007
383 Development
of H.264 encoder for a DSP based embedded system . N. Vun, Nguyen Thi Nhat Anh, IEEE International Symposium on Consumer Electronics, 11, 1–4
2007
384 Исcледование
эффективности применения методов параллельного программирования для решения СЛАУ . Nguyễn Văn Hiệu, Санкт Петербург: Человек и Вселенная, №2(62), 172-181
2007
385 Использование
технологии параллельного программироания MPI-2 . Nguyễn Văn Hiệu, Санкт Петербург: Человек и Вселенная, №1(61), 108-113
2007
386 MRタギング画像からの左心室心筋内タグ交点の完全自動抽出 . Pham Minh Tuan,大山航,若林哲史,木村文隆,鶴岡信治,関岡清次, 信学技報, 三重大学, 107-57, 115-120 2007
387 幾何データマイニングによる非経験的な台風抽出 . Pham Minh Tuan, 橘完太, 杉本憲彦, 吉川大弘, 古橋武, 第23回ファジィシステムシンポジウム(FSS2007), 名城大学, 愛知, 2007年8月, 0 2007
388 幾何情報マイニングへ向けて -台風の中心位置推定- . Pham Minh Tuan, 橘完太, 杉本憲彦, 吉川大弘, 古橋武, 第17回インテリジェント・システム・シンポジウム(FANシンポジウム2007), 愛知工業大学, 愛知, 2007年8月, 0 2007
389 非経験的で高速な台風抽出手法の提案 . Pham Minh Tuan, 橘完太, 杉本憲彦, 吉川大弘, 古橋武, 日本気象学会2007年度秋季大会スペシャルセッション「熱帯低気圧の力学研究・モデリング・予報の未来:大山先生・栗原先生の業績を記念して」, 北海道大学, 北海道, 2007年10月, 0 2007
390 Phát triển công cụ tương tác với các kho ngữ liệu nhờ văn phạm tạo sinh giao diện, . Phan Huy Khánh và nhóm sinh viên, Hội thảo Khoa học QG Lần thứ X, Đại Lải, Hà Nội, 14-15/09/2007, , 2007
391 Phát triển môi trường tích hợp các công cụ xử lý từ Hán-Việt trong văn bản tiếng Việt . Phan Huy Khánh, Hội thảo QG lần thứ III NCCB & ỨD CNTT FAIR, Nha Trang,, , 2007
392 Xây dựng từ điển Chăm-Việt-Chăm phục vụ xử lý tiếng Chăm . Phan Huy Khánh, Trần Xuân Dũng, Hội thảo QG lần thứ III NCCB & ỨD CNTT FAIR, Nha Trang, 9-10/08/2007, , 2007
393 Phát triển môi trường tích hợp các công cụ xử lý từ Hán-Việt trong văn bản tiếng Việt . Phan Huy Khánh, Hội thảo QG lần thứ III NCCB & ỨD CNTT FAIR, Nha Trang, 9-10/08/2007, 9-10/08/2007, 115-122 2007
394 Setting Up the Database of Abbreviation for Service 1080 . Phan Huy KhánhNguyễn Nho Tuý, (Recherche, Innovation & Vision du Futur)-ĐHBK Hà Nội 5-8/03/2007., RIVF-2006, 89-94 2007
395 Phương pháp và công cụ đánh giá tự động các hệ thống dịch tự động trên mạng . Võ Trung Hùng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 1 (số 18), 37-42 2007
396 Xây dựng công cụ đánh giá thống kê kho dữ liệu tiếng nói đa ngữ cho dự án ERIM . PHAN-HUY Khanh, HUYNH Cong-Phap, Hội thảo CNTT Quốc gia, Hội thảo CNTT Quốc gia, 6 p. 2006
397 Biễu diễn khóa của ánh xạ đóng . Nguyễn Xuân Huy, Lê
Thị Mỹ Hạnh, Huỳnh Minh Trí, Nguyễn Đức Vũ, Kỷ yếu Hội thảo FAIR: Nghiên cứu cơ bản và ứng dụng CNTT, NXB KHKT Hà Nội, 2006,, Kỷ yếu Hội thảo FAIR, 23-28
2006
398 Phản khóa của ánh xạ đóng qua phép thu gọn hệ sinh . Nguyễn Xuân Huy, Lê Thị Mỹ Hạnh, Nguyễn Đức Vũ, Hội nghị Khoa học Quốc gia lần thứ 3 Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông ICT.rda'06, 20-21/05/2006, ICT.rda'06, 6 2006
399 Hệ sinh cho ánh xạ đóng và thuật toán thu gọn hệ sinh . Nguyễn Xuân Huy, Lê
Thị Mỹ Hạnh, Vũ Thị Thanh Xuân, Huỳnh Minh Trí, Nguyễn Đức Vũ, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia "Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin và Truyền thông", Hải Phòng, Hội thảo Quốc gia lần thứ VIII, 364-370
2006
400 Phân tích khả năng kiểm thử các đơn vị phần mềm . Nguyễn Thanh Bình, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Đại học Đà Nẵng, 16, 2006
401 Nghiên cứu đặc trưng của ngữ điệu tiếng Việt
trong câu hỏi và câu trần thuật . Ninh Khánh Duy, Phan Huy Khánh, Hội nghị khoa học kỷ niệm 30 năm thành lập Viện Công nghệ thông tin, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, 2006, 330-335
2006
402 Xây dựng văn phạm xử lý văn bản. Ứng dụng cho các ngôn ngữ dân tộc thiểu số Việt Nam . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học (Kỷ niệm 30 năm ngày thành lập viện CNTT, Viện KH&CN Việt Nam 1976-2006)., , 2006
403 Nghiên cứu các đặc trưng của ngữ điệu tiếng Việt trong câu hỏi và câu trần thuật . Ninh Khánh DuyPhan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học (Kỷ niệm 30 năm ngày thành lập viện CNTT, Viện KH&CN Việt Nam 1976-2006, 1 [7/2006], 37-45 2006
404 Xây dựng công cụ thống kê kho ngữ liệu tiếng nói đa ngữ cho dự án ERIM . Phan Huy Khánh, Huỳnh Công Pháp, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 9, Đà Lạt 15-17/06/2006., , 2006
405 Xây dựng CSDL chữ viết tắt cho dịch vụ 1080. . Phan Huy Khánh, Nguyễn Nho Tuý., Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 9, Đà Lạt 15-17/06/2006., , 2006
406 Une approche générique dans la construction d'une base lexicale des noms composés Vietnamiens basée sur les classificateur . Phan Huy Khánh, RIVF’06 (Recherche, Innovation & Vision du Futur), TP. HCM 14-16/02/2006., RIVF’06, 137-142 2006
407 Thuật toán hoán chuyển nguồn đích tìm luồng cực
đại (1) . , Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Đại học Đà nẵng, , 53-58, 1(13)/2006, 53-58
2006
408 Thu gọn hệ sinh ánh xạ đóng . Nguyễn Xuân Huy, Lê Thị Mỹ Hạnh, TC Bưu chính Viễn thông: Các công trình nghiên cứu – triển khai viễn thông và CNTT, 15, 12-2005, 53-58 2005
409 Một phương án mở rộng các thể loại trắc nghiệm cho các hệ trợ giúp ôn tập và củng cố kiến thức học viên, . Nguyễn Xuân Huy, Lê Thị Mỹ Hạnh,, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia: Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ Thông tin, Đà Nẵng, 18-20/08/2004,, Kỷ yếu Hội thảo Quốc gia 2004, 174-182 2005
410 Giàn giao của ánh xạ
đóng . Nguyễn Xuân Huy, Lê
Thị Mỹ Hạnh, Chuyên san Các công trình nghiên cứu - triển khai viễn thông và công nghệ thông tin, Số 14, 4-2005, 35-42
2005
411 Mesure de Code Source
des Logiciels Flots de Données . Nguyễn Thanh Bình, Actes de la troisième Conférence internationale associant chercheurs vietnamiens et francophones - RIVF'05, ,
2005
412 Thiết kế cơ sở dữ liệu đa ngữ ngữ pháp tiếng Việt (Designing of a Multilingual Database for Vietnamese Gramma). . Phan Huy Khánh, Võ Trung Hùng, Journal of Computer Science and Cybernetics, Vietnamese Academy of Science and Technology, ISSN 1813-9663, , 319-328 2005
413 Lập trình macro VBA tiện ích tìm kiếm từ ghép trong văn bản tiếng Việt, . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỷ niệm 30 năm thành lập trường Đại học Bách khoa, 9/2005, , 175-182 2005
414 Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu từ vựng danh từ kết hợp trong tiếng Việt . Phan Huy Khánh, Trương Hữu Trầm, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 8-Hải Phòng 25-27/08/2005., , 385-395 2005
415 Nghiên cứu xây dựng cơ sở dữ liệu từ vựng danh từ kết hợp trong tiếng Việt, . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 8. Một số vấn đề về chọn lọc của CNTT & Truyền thông, Hải Phòng, , 2005
416 Nghiên cứu giải pháp ghép nửa âm tiết tổng hợp âm tiết tiếng Việt . Phan Huy Khánh, Hồ Thị Đào, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Kỷ niệm 30 năm thành lập trường Đại học Bách khoa, 9/2005, 38596, 137-143 2005
417 Construction de dictionnaires reliant le français à des langues des pays de la francophonie :l'exemple du FEV pour le Vietnamien . Phan Huy KhánhGeorges
FafiotteChristian
Boitet, Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà NẵngHội thảo RIVF’05 (Recherche, Innovation & Vision du Futur), Đại học Cần Thơ 21-24/02/2005 (, 1 [4/2005], 186-190
2005
418 Une composition de solution génériques pour créer le dictionnaire FEV et importer le vietnamien dans Papillon.. Phan Huy KhánhVo-Trung HunGille SérassetMathieu Mangeot
Lerebours, MOTS, TERMES ET CONTEXTES, Actes des septìemes journées scientifiques du réseau de chercheurs. Bruxelles, Belgique 8-10/09/2005., 1 [6/2005], 199-212
2005
419 Automatical Identification of any languages and coding systems used in a heterogeneous multilingual texts . Phan Huy KhánhVõ Trung Hùng, Journal of Computer Science and Cybernetics, Vietnamese Academy of Science and Technology, ISSN 1813-9663, 1, 319-328 2005
420 Nghiên cứu tính ứng dụng của khai thác luật kết hợp trong cơ sở dữ liệu giao dịch . Trương Ngọc Châu, Phan Văn Dũng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, ĐH Đà Nẵng, 12, 40-49 2005
421 Automates finis contrôlés pour localiser des messages avec variables et variantes . Võ Trung Hùng, RIVF 2005, Can-Tho, Proceeding, 163-167 2005
422 GetAMsg, une librairie pour le traitement de messages avec variantes et leur localisation . Võ Trung Hùng, Christian Boitet, CIDE-8, Beyrut, Liban, Proceeding, 205-222 2005
423 Dictionnaire FEV, un parcours des solutions génériques pour l'importer le vietnamien dans Papillon . Võ Trung Hùng, Christian Boitet, Phan Huy Khánh, LTT 2005, Bruxlles, Belgium, Proceeding, 199-212 2005
424 Testability Analysis
of Reactive Software . Nguyễn Thanh Bình, M. Delaunay and C. Robach, IWoTA 2004. Proceedings. First International Workshop on Testability Assessment, ,
2004
425 Testability Analysis
of Data-Flow Software . Nguyễn Thanh Bình, M. Delaunay and C. Robach, Proceedings of the International Workshop on Test and Analysis of Component Based Systems (TACoS'04), ,
2004
426 Phát triển hệ thống hỗ trợ tính toán và xử lý thông tin khối lượng lớn trong mạng đa tác tử . Lê Văn Sơn, Nguyễn Tấn Khôi, Chuyên san Bưu chính Viễn thông, 11, 68-74 2004
427 Sử dụng công cụ lập trình macro VBA xây dựng các tiện ích xử lý văn bản, . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Lần 3 Đại học Đà Nẵng 11/2004, , 255-261 2004
428 Mô hình dữ liệu từ vựng của từ điển tin học tiếng địa phương Nghệ-Tĩnh, . Phan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội 2004, , 27-39 2004
429 Phân tích khả năng thử nghiệm các đơn vị phần mềm, . Phan Huy Khánh, Nguyễn Thanh Bình, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 7. Một số vấn đề về chọn lọc của CNTT & Truyền thông, Đà Nẵng, , 54 2004
430 Một mô hình máy tính dạy học dựa theo giáo án . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 7. Một số vấn đề về chọn lọc của CNTT&Truyền thông, Đà Nẵng, , 35 2004
431 Sử dụng công cụ lập trình macro VBA xây dựng các tiện ích xử lý văn bản, . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Lần 3 Đại học Đà Nẵng 11/2004, , 255-261 2004
432 Hợp tác xây dựng từ điển đa ngữ Papillon : vấn đề cập nhật dữ liệu tiếng Việt, . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học QG Lần hai ICT.rda’2004 HàNội, , 2004
433 Nhân biết ngôn ngữ và bộ mã sử dụng trong văn bản đa ngữ . Võ Trung Hùng, Phan Huy Khánh, Tạp chí Tin học và Điều khiển, Tập 20, 319-328 2004
434 SANDOH - un système d'analyse de documents hétérogènes . Võ Trung Hùng, JADT 2004, Louvain-la-Neuve, Belgique, Proceeding, Vol. 2, 1177-1184 2004
435 Réutilisation de traducteurs gratuits pour développer des systèmes multilingues . Võ Trung Hùng, RECITAL 2004, Fès, Maroco, Proceeding, 192-199 2004
436 Construction d’un outil pour analyser un document multilingue en zones monolingues . Võ Trung Hùng, RIVF 2004, IFI, Hanoi, Proceeding, 175-178 2004
437 Toward fairer evaluations of commercial MT systems on Basic Travel Expressions Corpora . Võ Trung Hùng, IWSLT 2004, Kyoto, Japan, Proceeding, 21-26 2004
438 Reuse of Free Online MT Engines to Develop a Meta-system of Multilingual Machine Translation . Võ Trung Hùng, 4th International Conference EsTAL 2004, Alicante, Spain, Proceeding, 303-312 2004
439 Analyse de la
Testabilité des Logiciels Flots de Données Synchrones . Huy-Vu Do, Nguyễn
Thanh Bình and C. Robach and M. Delaunay, Actes de la première Conférence internationale associant chercheurs vietnamiens et francophones - RIVF'03, ,
2003
440 Testing Criteria for
Data Flow Software . Nguyễn Thanh Bình, M. Delaunay and C. Robach, Proceedings of the 10th Asia-Pacific Software Engineering Conference, ,
2003
441 Testability Analysis
and Its Application to Embedded Software . Nguyễn Thanh Bình, M. Delaunay and C. Robach, Proceedings of the International Conference on Software Quality, ,
2003
442 Testing Strategies Using Accessibility for Data
Flow Software . Nguyễn Thanh Bình,
M. Delaunay and C. Robach, Proceedings of the 7th IASTED International Conference on Software Engineering and Applications, ,
2003
443 Xây dựng mô hình tác tử di động hỗ trợ tính toán và xử lý song song trên môi trường phân tán . Son Le-Van, Khoi Nguyen-Tan, Proceedings of ICT.rda'03, HaNoi, VietNam, 1, 20-25 2003
444 Research on the construction of parallel-process model on distributed environment . Khoi Nguyen-Tan, Son Le-Van, Journal of science. Natural sciences and technology. Vietnam National University Hanoi, T. XIX, 2, 46-55 2003
445 Xây dựng cơ sở dữ liệu từ vựng đa ngữ sử dụng dạng thức văn bản RTF Winword. . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo CNTT&Truyền thông Lần 1 ICT.rda’2003 HàNội., , 2003
446 Xây dựng công cụ chuyển đổi nhanh giữa văn bản Hán Việt và chữ Hán, . Phan Huy Khánh, Kỷ yếu Hội thảo KHQG về NCCB Lần 1, FAIR 10/2003, , tr.415-422 2003
447 Evaluation des méthodes et des outils actuels pour identifier automatiquement la langue et le codage d’un texte homogène . Võ Trung Hùng, Marseille, France, Proceeding MAJECSTIC’03, 112-116 2003
448 Testability Analysis
For Software Components . Nguyễn Thanh Bình, M. Delaunay
and C. Robach, Proceedings of the IEEE International Conference on Software Maintenance, ,
2002
449 Testability Analysis
with Respect to Testing Criteria for Software Components . Nguyễn Thanh Bình, M. Delaunay
and C. Robach, Proceedings of the 6th IASTED International Conference on Software Engineering and Applications, ,
2002
450 A Survey on Vietnamese Language Processing and Multilingual Processing. . Phan Huy Khánh, Proceeding of NECTEC Conference, Phuket, ThaiLan, 1 [5/2002], 13-14 2002
451 Xây dựng một cơ sở dữ liệu đa ngữ dành cho ngữ pháp tiếng Việt . Võ Trung Hùng, Phan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Các trường đại học Kỹ thuật, 34-35, 19-23 2002
452 Mutation Testing
Applied to Hardware: the Mutants Generation . Nguyễn Thanh Bình and C. Robach, Proceedings of the 11th IFIP International Conference on Very Large Scale Integration, ,
2001
453 Good Spelling of Vietnamese Texts, one aspect of computational linguistics in Vietnam . Phan Huy Khánh, Proceeding of ACL-2000 Conference, HongKong., 1, 43138 2000
454 Thiết kế từ điển phát âm tiếng Việt s. . Phan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học Công nghệ (Journal of Science&technology),, 19-20, 21-27 1999
455 Xây dựng công cụ kiểm tra chính tả tiếng Việt trong Microsoft Windows . Phan Huy Khánh, Trương Hữu Trầm, Kỷ yếu Hội thảo KHQG Lần 8 “Một số vấn đề về chọn lọc của CNTT&Truyền thông”, Hải Phòng 25-27/08/2005, Số 5, 385-395 1998
456 Multilingualization of an editor for structured documents. Application to a trilingual dictionary. . Phan Huy Khánh, Procedings of the fiteenth International Conference on Computational Lingustics. COLING-92, Nantes., 1, 356-364 1992
457 Multilingual Portability and Writing System Definition
. Phan Huy Khánh, Báo cáo Khoa học, GETA, IMAG, CH Pháp, 1, 39-46
1992
458 Edition structurale des documents multilingues et application au vietnamien dans Grif. . Phan Huy Khánh, Rapport de recherche No 186, Université de Lille 1, 186, 43115 1988
459 Edition
structurale des documents multilingues et application au vietnamien dans Grif . Phan Huy Khánh, Université de Lille 1, CH Pháp, No 186, 39-47
1988
460 Langage de transcription et adaptation de Grif à la langue chinoise. . Phan Huy Khánh, Tạp chí Khoa học và Rapport de recherche No217, Université de Lille 1, 217, 43114 1988
461 Bài toán lương trên máy vi tính Apple IIe . Phan Huy Khánh, Tập san Khoa học, trường Đại học Bách khoa Đà Nẵng (số đặc biệt kỷ niệm 10 năm thành lập trường), 31321, 74-79 1985